Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

investigate origins

/ɪnˈvɛstɪɡeɪt ˈɔrɪdʒɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá nơi mà một cái gì đó bắt đầu. phr.

Định nghĩa · to explore where something began.

“Historians investigate origins of ancient civilizations.”Các nhà sử học khám phá nguồn gốc của các nền văn minh cổ đại.

“We need to investigate origins of cultural practices.”Chúng ta cần khám phá nguồn gốc của các phong tục văn hóa.

Mẹo IELTS · Dùng khi viết về nguồn gốc trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này hữu ích trong nghiên cứu lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...