Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

study developments

/ˈstʌdi dɪˈvɛləpmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu sự thay đổi hoặc tiến bộ theo thời gian. phr.

Định nghĩa · to examine changes or progress over time.

“We study developments in technology to understand their effects.”Chúng tôi nghiên cứu sự phát triển trong công nghệ để hiểu các tác động của nó.

“Historians study developments in political systems.”Các nhà sử học nghiên cứu sự phát triển trong các hệ thống chính trị.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về sự phát triển trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài viết học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...