Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reconstruct narratives

/ˌriːkənˈstrʌkt ˈnærətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng lại các câu chuyện từ bằng chứng lịch sử. phr.

Định nghĩa · to rebuild stories from historical evidence.

“Historians reconstruct narratives from ancient texts.”Các nhà sử học xây dựng lại các câu chuyện từ các văn bản cổ đại.

“We can reconstruct narratives of past events.”Chúng ta có thể xây dựng lại các câu chuyện về các sự kiện trong quá khứ.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của việc xây dựng lại câu chuyện.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...