Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trace developments

/treɪs dɪˈvɛləpmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi tiến trình của sự thay đổi theo thời gian. phr.

Định nghĩa · to follow the progress of changes over time.

“We trace developments in art to understand cultural shifts.”Chúng ta theo dõi sự phát triển trong nghệ thuật để hiểu các biến chuyển văn hóa.

“Historians trace developments in social movements.”Các nhà sử học theo dõi sự phát triển trong các phong trào xã hội.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự chú ý đến sự phát triển trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này hữu ích trong nghiên cứu và phân tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...