foster community engagement
Nghĩa
Định nghĩa · to encourage participation and involvement from local communities
“Tourism initiatives can foster community engagement in local projects.”Các sáng kiến du lịch có thể khuyến khích sự tham gia của cộng đồng địa phương.
“They aim to foster community engagement through events.”Họ nhằm mục đích khuyến khích sự tham gia của cộng đồng thông qua các sự kiện.
Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của cộng đồng trong bài viết.
Ghi chú · Sự tham gia của cộng đồng làm tăng giá trị du lịch.