Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

document changes

/ˈdɒkjʊmənt ˈʧeɪndʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

ghi lại hoặc viết về những thay đổi theo thời gian phr.

Định nghĩa · to record or write about changes over time

“Researchers document changes in society through surveys.”Các nhà nghiên cứu ghi lại những thay đổi trong xã hội qua các cuộc khảo sát.

“We must document changes in climate history.”Chúng ta phải ghi lại những thay đổi trong lịch sử khí hậu.

Mẹo IELTS · Hãy áp dụng cụm này khi nói về sự thay đổi trong bài viết.

Ghi chú · Rất hữu ích trong việc ghi chép lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...