Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trace evolution

/treɪs ɪˈvɒlʊʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi sự phát triển hoặc tăng trưởng của một điều gì đó phr.

Định nghĩa · to follow the development or growth of something

“We can trace the evolution of technology over centuries.”Chúng ta có thể theo dõi sự phát triển của công nghệ qua các thế kỷ.

“Scientists trace the evolution of species through fossils.”Các nhà khoa học theo dõi sự tiến hóa của các loài thông qua hóa thạch.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết về sự phát triển.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...