Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reveal truths

/rɪˈviːl truːθs/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho những sự thật quan trọng trở nên rõ ràng phr.

Định nghĩa · to make important facts known

“The research aims to reveal truths about ancient civilizations.”Nghiên cứu nhằm tiết lộ những sự thật về các nền văn minh cổ đại.

“Historians strive to reveal truths hidden in documents.”Các nhà sử học cố gắng tiết lộ những sự thật ẩn giấu trong tài liệu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tìm kiếm sự thật trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh việc khám phá sự thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...