Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discover origins

/dɪsˈkʌvər ˈɔrɪdʒɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá nơi mà một điều gì đó bắt đầu phr.

Định nghĩa · to find out where something began

“Archaeologists work to discover origins of ancient artifacts.”Các nhà khảo cổ học làm việc để khám phá nguồn gốc của các đồ tạo tác cổ đại.

“We can discover origins of our traditions through research.”Chúng ta có thể khám phá nguồn gốc của các truyền thống của mình thông qua nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự khám phá trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc hiểu lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...