Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highlight contributions

/ˈhaɪlaɪt kənˈtrɪbjuːʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

nhấn mạnh tầm quan trọng của những nỗ lực đã thực hiện phr.

Định nghĩa · to emphasize the importance of efforts made

“We highlight contributions of scientists in our history.”Chúng ta nhấn mạnh đóng góp của các nhà khoa học trong lịch sử của chúng ta.

“It’s crucial to highlight contributions of marginalized groups.”Điều quan trọng là nhấn mạnh đóng góp của các nhóm bị thiệt thòi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự quan trọng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này giúp tôn vinh những nỗ lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...