Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

debate narratives

/dɪˈbeɪt ˈnærətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

thảo luận và tranh luận về cách kể chuyện phr.

Định nghĩa · to discuss and argue about the way stories are told

“Historians often debate narratives of important events.”Các nhà sử học thường tranh luận về cách kể chuyện của các sự kiện quan trọng.

“We need to debate narratives in education.”Chúng ta cần tranh luận về cách kể chuyện trong giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng tranh luận trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này nhấn mạnh sự đa dạng trong cách kể chuyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...