Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reconstruct timelines

/riːkənˈstrʌkt ˈtaɪmˌlaɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

tái tạo chuỗi sự kiện trong quá khứ phr.

Định nghĩa · to create a detailed sequence of past events

“Historians aim to reconstruct timelines of major wars.”Các nhà sử học nhằm tái tạo các chuỗi thời gian của các cuộc chiến lớn.

“We need to reconstruct timelines to understand the impacts better.”Chúng ta cần tái tạo các chuỗi thời gian để hiểu rõ hơn về các tác động.

Mẹo IELTS · Sử dụng collocation để tăng cường khả năng viết và nói.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về việc xác định các sự kiện trong quá khứ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...