Kho từ › Collocations · history › construct narratives

construct narratives

B2 phr. 📁 Collocations · history IELTS
tạo ra các câu chuyện hoặc tài khoản về sự kiện
UK /kənˈstrʌkt ˈnarrətɪvz/ · US /kənˈstrʌkt ˈnarrətɪvz/
to create stories or accounts of events
Writers often construct narratives based on historical facts.
→ Các nhà văn thường tạo ra các câu chuyện dựa trên sự thật lịch sử.
Constructing narratives helps us understand different viewpoints.→ Tạo ra các câu chuyện giúp chúng ta hiểu các quan điểm khác nhau.
Đồng nghĩa
create storiesbuild accounts
Collocations
construct argumentsconstruct frameworks
🎯 IELTS: Sử dụng từ này để làm phong phú thêm bài viết.
Dùng khi viết hoặc nghiên cứu lịch sử.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...