Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reveal insights

/rɪˈviːl ˈɪnsaɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

bộc lộ những hiểu biết hoặc kiến thức quan trọng phr.

Định nghĩa · to uncover important understandings or knowledge

“The study aims to reveal insights about ancient civilizations.”Nghiên cứu này nhằm bộc lộ những hiểu biết về các nền văn minh cổ đại.

“Revealing insights can change our perspective on history.”Bộc lộ những hiểu biết có thể thay đổi quan điểm của chúng ta về lịch sử.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc.

Ghi chú · Dùng khi thảo luận về kiến thức lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...