Kho từ › Collocations · history › reveal insights

reveal insights

B2 phr. 📁 Collocations · history IELTS
bộc lộ những hiểu biết hoặc kiến thức quan trọng
UK /rɪˈviːl ˈɪnsaɪts/ · US /rɪˈviːl ˈɪnsaɪts/
to uncover important understandings or knowledge
The study aims to reveal insights about ancient civilizations.
→ Nghiên cứu này nhằm bộc lộ những hiểu biết về các nền văn minh cổ đại.
Revealing insights can change our perspective on history.→ Bộc lộ những hiểu biết có thể thay đổi quan điểm của chúng ta về lịch sử.
Đồng nghĩa
uncover knowledgedisclose understandings
Collocations
reveal truthsreveal patterns
🎯 IELTS: Sử dụng từ này để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc.
Dùng khi thảo luận về kiến thức lịch sử.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...