Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revise history

B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi hoặc cập nhật các câu chuyện lịch sử phr.

Định nghĩa · to change or update historical narratives

“Some historians argue that we need to revise history based on new evidence.”Một số nhà sử học cho rằng chúng ta cần thay đổi lịch sử dựa trên bằng chứng mới.

“Revising history can lead to better understanding.”Thay đổi lịch sử có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.

Đồng nghĩa update accounts

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng tư duy phản biện.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc cập nhật thông tin lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...