Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

capture history

B2 IELTS

Nghĩa

ghi lại hoặc miêu tả các khoảnh khắc lịch sử phr.

Định nghĩa · to record or depict historical moments

“Photographers aim to capture history through their lenses.”Các nhiếp ảnh gia nhằm ghi lại lịch sử qua ống kính của họ.

“Art can also capture history in unique ways.”Nghệ thuật cũng có thể ghi lại lịch sử theo những cách độc đáo.

Đồng nghĩa document history

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm phong phú thêm bài viết của bạn.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc ghi lại các sự kiện lịch sử qua nghệ thuật hoặc hình ảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...