trace lineage
Nghĩa
Định nghĩa · to follow the ancestry of individuals or groups
“Genealogists trace lineage to uncover family histories.”Các nhà gia phả theo dõi tổ tiên để khám phá lịch sử gia đình.
“Tracing lineage can reveal connections to historical figures.”Theo dõi tổ tiên có thể tiết lộ các mối liên hệ với các nhân vật lịch sử.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến nguồn gốc.
Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu gia phả và lịch sử gia đình.