Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highlight achievements

B2 IELTS

Nghĩa

nhấn mạnh những thành công quan trọng trong lịch sử phr.

Định nghĩa · to emphasize important successes in history

“We highlight achievements of past leaders.”Chúng tôi nhấn mạnh những thành tựu của các nhà lãnh đạo trong quá khứ.

“The exhibit highlights achievements in art and culture.”Triển lãm nhấn mạnh những thành tựu trong nghệ thuật và văn hóa.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể để làm rõ thành tựu.

Ghi chú · Thường được dùng trong các báo cáo hoặc bài thuyết trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...