Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

preserve legacies

B2 IELTS

Nghĩa

giữ gìn những đóng góp quan trọng cho các thế hệ tương lai phr.

Định nghĩa · to keep important contributions for future generations

“We work to preserve legacies of historical figures.”Chúng tôi làm việc để gìn giữ di sản của các nhân vật lịch sử.

“Organizations strive to preserve legacies of cultural significance.”Các tổ chức cố gắng gìn giữ các di sản có ý nghĩa văn hóa.

Mẹo IELTS · Sử dụng các ví dụ cụ thể về di sản khi viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến việc bảo tồn văn hóa và lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...