Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

roll

/roʊl/ A2

Nghĩa

cuộn động từ

Định nghĩa · To move something in a circular direction.

“Please roll the paper.”Xin vui lòng cuộn giấy lại.

“The ball rolled down the hill.”Quả bóng lăn xuống đồi.

Đồng nghĩa rotateturn

Mẹo IELTS · Dùng 'roll' để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Lăn hoặc cuộn tròn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...