Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rolling

/'rɔlikiɳ/ Collins ★ phổ biến #4298

Nghĩa thường dùng

lăn động từ

“The ball is rolling down the hill.”Quả bóng đang lăn xuống đồi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rolling

/'rɔlikiɳ/

danh từ

  • (kỹ thuật) sự lăn, sự cán
  • sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả
  • tiếng vang rền (sấm, trống...)

tính từ

  • lăn
  • dâng lên cuồn cuộn
  • trôi qua
    • the rolling years: năm tháng trôi qua

thành ngữ

  1. rolling stone gathers no moss
    • (xem) gather
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of robbing a helpless person

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...