rotate
/rou'teit/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #5483
Nghĩa thường dùng
quay, xoay tròn
động từ
“The blades rotate faster as you increase the fan speed.”Các cánh quạt quay nhanh hơn khi bạn tăng tốc độ quạt.
Biến thể từ
rotating hiện tại phân từ
rotated quá khứ phân từ
rotates ngôi 3 số ít
rotated quá khứ
rotates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rotate
/rou'teit/
động từ
- quay, xoay quanh
- luân phiên nhau
- to rotate the crops: trồng luân phiên, luân canh
tính từ
- (thực vật học) có hình bánh xe
Định nghĩa tiếng Anh
v. exchange on a regular basis v. perform a job or duty on a rotating basis v. cause to turn on an axis or center