Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rotate

/rou'teit/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #5483

Nghĩa thường dùng

quay, xoay tròn động từ

“The blades rotate faster as you increase the fan speed.”Các cánh quạt quay nhanh hơn khi bạn tăng tốc độ quạt.

Đồng nghĩa spinturnrevolvetwirl
Trái nghĩa stillfixstop
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rotate

/rou'teit/

động từ

  • quay, xoay quanh
  • luân phiên nhau
    • to rotate the crops: trồng luân phiên, luân canh

tính từ

  • (thực vật học) có hình bánh xe
Định nghĩa tiếng Anh

v. exchange on a regular basis v. perform a job or duty on a rotating basis v. cause to turn on an axis or center

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...