Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

investigate causes

/ɪnˈvɛstɪɡeɪt kɔːzɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

xem xét các lý do đứng sau các sự kiện. phr.

Định nghĩa · to look into the reasons behind events.

“We need to investigate causes of major historical changes.”Chúng ta cần xem xét các nguyên nhân của những thay đổi lịch sử lớn.

“Investigating causes helps us understand motivations.”Xem xét các nguyên nhân giúp chúng ta hiểu được động lực.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích nguyên nhân.

Ghi chú · Xem xét nguyên nhân là rất quan trọng trong nghiên cứu lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...