Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revisit themes

/ˈriːˌvɪzɪt θiːmz/ B2 IELTS

Nghĩa

xem xét các ý tưởng lặp lại trong bối cảnh lịch sử. phr.

Định nghĩa · to examine recurring ideas in historical contexts.

“Scholars often revisit themes in their research.”Các học giả thường xem xét lại các chủ đề trong nghiên cứu của họ.

“Revisiting themes can provide new insights into history.”Xem xét lại các chủ đề có thể cung cấp những hiểu biết mới về lịch sử.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích.

Ghi chú · Xem xét lại các chủ đề giúp mở rộng hiểu biết về lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...