Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discuss legacies

/dɪsˈkʌs ˈlɛɡəsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

thảo luận về những ảnh hưởng lâu dài của các sự kiện trong quá khứ. phr.

Định nghĩa · to talk about the lasting impacts of past events.

“We need to discuss legacies of historical movements.”Chúng ta cần thảo luận về những di sản của các phong trào lịch sử.

“Discussing legacies helps us understand our present.”Thảo luận về di sản giúp chúng ta hiểu rõ hơn về hiện tại.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích.

Ghi chú · Thảo luận về di sản giúp tạo ra sự kết nối giữa quá khứ và hiện tại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...