Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analyze patterns

/ˈæn.ə.laɪz ˈpæt.ərnz/ B2 IELTS

Nghĩa

xem xét và hiểu các sự kiện hoặc hành vi lặp lại phr.

Định nghĩa · to examine and understand repeated events or behaviors

“Historians analyze patterns to predict future events.”Các nhà sử học phân tích các mẫu để dự đoán các sự kiện trong tương lai.

“We should analyze patterns in history to avoid past mistakes.”Chúng ta nên phân tích các mẫu trong lịch sử để tránh những sai lầm trong quá khứ.

Mẹo IELTS · Cố gắng sử dụng từ vựng chính xác khi phân tích.

Ghi chú · Phân tích mẫu giúp hiểu rõ hơn về diễn biến lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...