Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

record experiences

/rɪˈkɔrd ɪkˈspɪr.i.ən.sɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

ghi lại những câu chuyện cá nhân từ quá khứ phr.

Định nghĩa · to write down personal stories from the past

“Many people record experiences to share with future generations.”Nhiều người ghi lại những trải nghiệm để chia sẻ với các thế hệ tương lai.

“Recording experiences helps preserve our history.”Ghi lại trải nghiệm giúp bảo tồn lịch sử của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng các ví dụ cụ thể khi ghi chép.

Ghi chú · Ghi lại trải nghiệm giúp bảo tồn ký ức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...