EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · history › trace development
trace development
B2
phr.
📁 Collocations · history
IELTS
theo dõi sự thay đổi theo thời gian
UK /treɪs dɪˈvɛləpmənt/
·
US /treɪs dɪˈvɛləpmənt/
to follow the changes over time
We can trace development in technology through history.
→ Chúng ta có thể theo dõi sự phát triển trong công nghệ qua lịch sử.
It's fascinating to trace development in art movements.
→ Thật thú vị khi theo dõi sự phát triển trong các phong trào nghệ thuật.
Đồng nghĩa
follow development
track progress
Collocations
trace history
trace changes
🎯
IELTS:
Sử dụng các ví dụ từ các lĩnh vực khác nhau để minh họa cho sự phát triển.
Thường dùng khi nói về sự thay đổi trong một lĩnh vực cụ thể.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
preserve history
bảo tồn lịch sử
document history
/ˈdɑːkjʊmənt ˈhɪstəri/
lịch sử tài liệu
interpret history
giải thích lịch sử
analyze history
phân tích lịch sử
explore history
/ɪkˈsplɔːr ˈhɪstəri/
khám phá lịch sử
reflect on history
suy ngẫm về lịch sử
learn from history
học từ lịch sử
make history
/meɪk ˈhɪstəri/
làm nên lịch sử
Có trong các bộ
🔗
Collocations · history
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...