Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trace relationships

/treɪs rɪˈleɪʃənʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi các mối liên hệ giữa các sự kiện hoặc con người phr.

Định nghĩa · to follow connections between events or people

“Historians trace relationships to understand social dynamics.”Các nhà sử học theo dõi các mối liên hệ để hiểu rõ động lực xã hội.

“It's essential to trace relationships in historical research.”Việc theo dõi các mối liên hệ trong nghiên cứu lịch sử là rất cần thiết.

Mẹo IELTS · Cố gắng sử dụng các ví dụ cụ thể khi theo dõi các mối liên hệ.

Ghi chú · Thường sử dụng trong ngữ cảnh nghiên cứu lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...