Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highlight milestones

/ˈhaɪˌlaɪt ˈmaɪlstoʊnz/ B2 IELTS

Nghĩa

nhấn mạnh các sự kiện quan trọng trong lịch sử phr.

Định nghĩa · to emphasize significant events in history

“The presentation will highlight milestones in the civil rights movement.”Bài thuyết trình sẽ nhấn mạnh các cột mốc trong phong trào dân quyền.

“We should highlight milestones to appreciate our progress.”Chúng ta nên nhấn mạnh các cột mốc để đánh giá sự tiến bộ của mình.

Mẹo IELTS · Cố gắng đưa ra ví dụ cụ thể khi bạn nhấn mạnh các cột mốc.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc nhấn mạnh những sự kiện quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...