Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine legacies

/ɪɡˈzæmɪn ˈlɛɡəsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu những ảnh hưởng lâu dài của các sự kiện trong quá khứ phr.

Định nghĩa · to study the lasting impacts of past events

“We must examine legacies to learn from our history.”Chúng ta phải xem xét các di sản để học hỏi từ lịch sử của mình.

“Examining legacies helps us understand current challenges.”Xem xét các di sản giúp chúng ta hiểu các thách thức hiện tại.

Mẹo IELTS · Cung cấp các ví dụ cụ thể để làm rõ sự ảnh hưởng của di sản.

Ghi chú · Xem xét các di sản giúp hiểu rõ hơn về quá khứ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...