Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · introducing a topic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to open the floor for

/tʊ ˈoʊpən ðə flɔr fɔr/ B2 IELTS

Nghĩa

để cho phép mọi người bắt đầu thảo luận về một cái gì đó phr.

Định nghĩa · to allow people to start discussing something

“To open the floor for questions, I’ll pause for a moment.”Để cho phép mọi người hỏi, tôi sẽ dừng lại một chút.

“To open the floor for discussion, let’s hear your thoughts.”Để cho phép mọi người thảo luận, hãy nghe ý kiến của bạn.

Mẹo IELTS · Khuyến khích mọi người tham gia vào cuộc thảo luận.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc họp hoặc hội thảo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...