Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · introducing a topic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to set the tone for

/tʊ sɛt ðə toʊn fɔr/ B2 IELTS

Nghĩa

để thiết lập tâm trạng hoặc tính cách của một cuộc thảo luận phr.

Định nghĩa · to establish the mood or character of a discussion

“To set the tone for our meeting, let’s start with a positive story.”Để thiết lập tâm trạng cho cuộc họp của chúng ta, hãy bắt đầu bằng một câu chuyện tích cực.

“To set the tone for the project, we need to focus on collaboration.”Để thiết lập tâm trạng cho dự án, chúng ta cần tập trung vào sự hợp tác.

Mẹo IELTS · Sử dụng để định hình không khí của cuộc họp.

Ghi chú · Cụm từ này giúp tạo ra bầu không khí cho cuộc thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...