EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · turn + … › turn one's back
turn one's back
B1
phr.
📁 Collocations · turn + …
IELTS
từ chối giúp đỡ hoặc hỗ trợ ai đó
UK /tɜrn wʌnz bæk/
·
US /tɜrn wʌnz bæk/
to refuse to help or support someone
He turned his back on his friends in need.
→ Anh ấy đã quay lưng lại với những người bạn cần giúp đỡ.
She felt hurt when he turned his back on her.
→ Cô ấy cảm thấy tổn thương khi anh ấy quay lưng lại với cô.
Đồng nghĩa
abandon
forsake
Collocations
turn one's back on someone
turn one's back on a cause
🎯
IELTS:
Thể hiện sự không đồng tình.
Dùng khi từ chối hỗ trợ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
turn to
/tɜrn tu/
tìm kiếm sự giúp đỡ hoặc lời khuyên từ ai đó
turn against
/tɜrn əˈɡɛnst/
bắt đầu phản đối hoặc thù địch với ai đó
turn to stone
/tɜrn tu stoʊn/
trở nên rất im lặng và đứng yên, thường vì sợ hãi
turn the heat up
/tɜrn ðə hiːt ʌp/
tăng nhiệt độ hoặc cường độ
turn the clock back
/tɜrn ðə klɒk bæk/
quay ngược thời gian về một thời điểm trước đó
turn the page on
/tɜrn ðə peɪdʒ ɒn/
tiến tới một tình huống mới
turn the spotlight on
/tɜrn ðə ˈspɒtlaɪt ɒn/
tập trung sự chú ý vào ai đó hoặc điều gì đó
turn one's life around
/tɜrn wʌnz laɪf əˈraʊnd/
thay đổi tích cực lớn trong cuộc sống
Có trong các bộ
🔗
Collocations · turn + …
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...