| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/tɜrn tu/
|
phr. |
tìm kiếm sự giúp đỡ hoặc lời khuyên từ ai đó
When in trouble, I turn to my friends.
Khi gặp rắc rối, tôi tìm đến bạn bè.
Chi tiếtYou can always turn to your family for support.Bạn luôn có thể tìm đến gia đình để được hỗ trợ.
Đồng nghĩaseek helpconsult
Cụm hay dùngturn to someone for helpturn to experts
Dùng 'turn to' khi cần sự giúp đỡ.
|
— |
|
/tɜrn əˈɡɛnst/
|
phr. |
bắt đầu phản đối hoặc thù địch với ai đó
He turned against his former friends.
Anh ấy đã quay lưng lại với những người bạn cũ.
Chi tiếtThe public turned against the politician after the scandal.Công chúng đã quay lưng lại với chính trị gia sau vụ bê bối.
Đồng nghĩaopposeresist
Cụm hay dùngturn against someoneturn against authority
Dùng khi chỉ sự phản đối.
|
— |
|
/tɜrn tu stoʊn/
|
phr. |
trở nên rất im lặng và đứng yên, thường vì sợ hãi
She turned to stone when she saw the snake.
Cô ấy đã đứng im như đá khi thấy con rắn.
Chi tiếtHe turned to stone at the sound of thunder.Anh ấy đã đứng im khi nghe tiếng sấm.
Đồng nghĩafreezebecome still
Cụm hay dùngturn to stone with fearturn to stone in shock
Dùng khi mô tả cảm xúc mạnh mẽ.
|
— |
|
/tɜrn wʌnz bæk/
|
phr. |
từ chối giúp đỡ hoặc hỗ trợ ai đó
He turned his back on his friends in need.
Anh ấy đã quay lưng lại với những người bạn cần giúp đỡ.
Chi tiếtShe felt hurt when he turned his back on her.Cô ấy cảm thấy tổn thương khi anh ấy quay lưng lại với cô.
Đồng nghĩaabandonforsake
Cụm hay dùngturn one's back on someoneturn one's back on a cause
Dùng khi từ chối hỗ trợ.
|
— |
|
/tɜrn ðə hiːt ʌp/
|
phr. |
tăng nhiệt độ hoặc cường độ
Can you turn the heat up? It's cold in here.
Bạn có thể tăng nhiệt độ không? Ở đây lạnh quá.
Chi tiếtThe coach turned the heat up during practice.Huấn luyện viên đã tăng cường độ trong buổi tập.
Đồng nghĩaraise the temperatureincrease intensity
Cụm hay dùngturn the heat up in the kitchenturn the heat up on someone
Dùng khi nói về nhiệt độ hoặc cường độ.
|
— |
|
/tɜrn ðə klɒk bæk/
|
phr. |
quay ngược thời gian về một thời điểm trước đó
Sometimes I wish I could turn the clock back.
Đôi khi tôi ước mình có thể quay ngược thời gian.
Chi tiếtHe wants to turn the clock back to his childhood days.Anh ấy muốn quay ngược thời gian về những ngày thơ ấu.
Đồng nghĩago back in timerevert
Cụm hay dùngturn the clock back on historyturn the clock back in life
Dùng khi nói về mong muốn quay lại quá khứ.
|
— |
|
/tɜrn ðə peɪdʒ ɒn/
|
phr. |
tiến tới một tình huống mới
It's time to turn the page on this chapter of my life.
Đã đến lúc tiến tới một chương mới trong cuộc đời tôi.
Chi tiếtThey turned the page on their past mistakes.Họ đã tiến tới từ những sai lầm trong quá khứ.
Đồng nghĩamove onprogress
Cụm hay dùngturn the page on a relationshipturn the page on a career
Dùng để chỉ việc tiến tới.
|
— |
|
/tɜrn ðə ˈspɒtlaɪt ɒn/
|
phr. |
tập trung sự chú ý vào ai đó hoặc điều gì đó
The documentary turned the spotlight on climate change.
Bộ phim tài liệu đã tập trung sự chú ý vào biến đổi khí hậu.
Chi tiếtThis event turns the spotlight on local artists.Sự kiện này đã tập trung sự chú ý vào các nghệ sĩ địa phương.
Đồng nghĩahighlightemphasize
Cụm hay dùngturn the spotlight on issuesturn the spotlight on talent
Dùng khi chỉ sự chú ý đến một vấn đề.
|
— |
|
/tɜrn wʌnz laɪf əˈraʊnd/
|
phr. |
thay đổi tích cực lớn trong cuộc sống
He turned his life around after going to rehab.
Anh ấy đã thay đổi cuộc sống sau khi đi cai nghiện.
Chi tiếtShe turned her life around with a new job.Cô ấy đã thay đổi cuộc sống với một công việc mới.
Đồng nghĩatransform one's lifemake a fresh start
Cụm hay dùngturn one's life around for the betterturn one's life around through educationturn one's life around with support
Dùng khi bạn thay đổi cuộc sống theo hướng tích cực.
|
— |
|
/tɜrn ʌp ðə ˈprɛʃər/
|
phr. |
tăng cường yêu cầu hoặc áp lực
The manager turned up the pressure on the team to meet the deadline.
Quản lý đã tăng cường áp lực lên đội để hoàn thành đúng hạn.
Chi tiếtThey turned up the pressure to finish the project.Họ đã tăng cường áp lực để hoàn thành dự án.
Đồng nghĩaincrease pressureheighten stress
Cụm hay dùngturn up the pressure on someoneturn up the pressure in negotiationsturn up the pressure for results
Dùng khi bạn cần yêu cầu nhiều hơn.
|
— |
|
/tɜrn wʌnz hɛd/
|
phr. |
nhìn hoặc chú ý đến điều gì đó
The noise made me turn my head.
Âm thanh khiến tôi quay đầu lại.
Chi tiếtShe turned her head to see what was happening.Cô ấy đã quay đầu lại để xem chuyện gì đang xảy ra.
Đồng nghĩalookpay attention
Cụm hay dùngturn one's head in surpriseturn one's head to listenturn one's head for a better view
Dùng khi bạn muốn chỉ việc nhìn về hướng khác.
|
— |
|
/tɜrn ðə ˈvɑljum ʌp/
|
phr. |
tăng âm lượng
Can you turn the volume up?
Bạn có thể tăng âm lượng không?
Chi tiếtI turned the volume up to hear better.Tôi đã tăng âm lượng để nghe rõ hơn.
Đồng nghĩaincrease the soundmake louder
Cụm hay dùngturn the volume up on the radioturn the volume up during a concertturn the volume up on the TV
Dùng khi bạn muốn nghe rõ hơn.
|
— |
|
/tɜrn əˈɡɛnst ˈsʌmwʌn/
|
phr. |
bắt đầu phản đối hoặc thù địch với ai đó
They turned against their leader after the scandal.
Họ đã quay lưng lại với lãnh đạo của mình sau vụ bê bối.
Chi tiếtShe felt her friends turning against her.Cô ấy cảm thấy bạn bè quay lưng lại với mình.
Đồng nghĩaopposebecome hostile
Cụm hay dùngturn against someone in a conflictturn against someone in a relationshipturn against someone after betrayal
Dùng khi bạn không còn ủng hộ ai đó nữa.
|
— |
|
/tɜrn tu ˈsʌmwʌn fɔr hɛlp/
|
phr. |
tìm kiếm sự giúp đỡ từ ai đó
When I'm in trouble, I turn to my family for help.
Khi tôi gặp rắc rối, tôi tìm đến gia đình để được giúp đỡ.
Chi tiếtShe turned to her friends for support during tough times.Cô ấy đã tìm đến bạn bè để được hỗ trợ trong những thời điểm khó khăn.
Đồng nghĩaask for helpseek assistance
Cụm hay dùngturn to someone for adviceturn to someone for guidanceturn to someone for comfort
Dùng khi bạn cần sự giúp đỡ từ người khác.
|
— |
|
/tɜrn ɪn ˈsɜrklz/
|
phr. |
di chuyển theo vòng tròn; cảm thấy bối rối
He was so confused he just started to turn in circles.
Anh ấy quá bối rối nên chỉ biết quay vòng vòng.
Chi tiếtThe dog turned in circles before lying down.Con chó đã quay vòng trước khi nằm xuống.
Đồng nghĩacircle aroundgo in circles
Cụm hay dùngturn in circles out of frustrationturn in circles before making a decisionturn in circles while waiting
Dùng khi bạn cảm thấy bối rối hoặc không biết làm gì.
|
— |
|
/tɜrn ðə ki/
|
phr. |
bắt đầu một phương tiện hoặc máy móc bằng cách xoay chìa khóa
I turned the key and started the car.
Tôi đã xoay chìa khóa và khởi động xe.
Chi tiếtHe turned the key in the ignition.Anh ấy đã xoay chìa khóa trong ổ khóa.
Đồng nghĩastart a vehicleignite
Cụm hay dùngturn the key in the lockturn the key to startturn the key in the ignition
Dùng khi khởi động xe hoặc máy móc.
|
— |
|
/tɜrn ðə ˈteɪbəlz ɑn ˈsʌmwʌn/
|
phr. |
đảo ngược tình huống để có lợi thế hơn ai đó
He turned the tables on his opponent during the debate.
Anh ấy đã đảo ngược tình thế với đối thủ trong cuộc tranh luận.
Chi tiếtShe turned the tables on her critics with her success.Cô ấy đã đảo ngược tình thế với những người chỉ trích mình bằng thành công.
Đồng nghĩagain the upper handreverse the situation
Cụm hay dùngturn the tables on someone in a gameturn the tables on someone in an argumentturn the tables on someone in a competition
Dùng khi bạn có lợi thế hơn người khác.
|
— |
|
/tɜrn tu dʌst/
|
phr. |
trở thành bị hủy hoại hoặc không còn gì
The old building turned to dust after the storm.
Tòa nhà cũ đã trở thành bụi sau cơn bão.
Chi tiếtTheir plans turned to dust after the crisis.Kế hoạch của họ đã tan thành mây khói sau cuộc khủng hoảng.
Đồng nghĩabe destroyedbecome nothing
Cụm hay dùngturn to dust in the windturn to dust over timeturn to dust after decay
Dùng khi mô tả sự hủy hoại.
|
— |
|
/tɜrn ə ˈkɔrnər ɪn laɪf/
|
phr. |
bắt đầu một giai đoạn mới và tốt đẹp hơn trong cuộc sống
After the difficult times, she turned a corner in life.
Sau những thời gian khó khăn, cô ấy đã bước sang một giai đoạn mới trong cuộc sống.
Chi tiếtHe feels he has turned a corner in his career.Anh ấy cảm thấy mình đã bước sang một giai đoạn mới trong sự nghiệp.
Đồng nghĩastart anewmake a fresh start
Cụm hay dùngturn a corner in healthturn a corner in relationshipsturn a corner in business
Dùng khi bạn muốn nói về sự khởi đầu mới.
|
— |
|
/tɜrn ðə laɪts ɑn/
|
phr. |
bật đèn
Can you turn the lights on, please?
Bạn có thể bật đèn lên không?
Chi tiếtHe turned the lights on before the guests arrived.Anh ấy đã bật đèn trước khi khách đến.
Đồng nghĩaactivate the lightsswitch on the lights
Cụm hay dùngturn the lights on in a roomturn the lights on at nightturn the lights on for safety
Dùng khi bạn muốn nói về việc bật đèn.
|
— |
|
/tɜrn ðə peɪdʒ ɪn ˈhɪstəri/
|
phr. |
bắt đầu một chương mới trong lịch sử
The revolution turned the page in history for the country.
Cuộc cách mạng đã mở ra một chương mới trong lịch sử của đất nước.
Chi tiếtThey hope to turn the page in history with new policies.Họ hy vọng sẽ mở ra một chương mới trong lịch sử với các chính sách mới.
Đồng nghĩabegin a new erastart a new chapter
Cụm hay dùngturn the page in history for a nationturn the page in history after a warturn the page in history with reforms
Dùng khi mô tả sự thay đổi lớn trong lịch sử.
|
— |
|
/tɜrn ðə ˈvɑljum daʊn/
|
phr. |
giảm âm lượng
Please turn the volume down; it's too loud.
Xin hãy giảm âm lượng; nó quá to.
Chi tiếtHe turned the volume down during the movie.Anh ấy đã giảm âm lượng trong suốt bộ phim.
Đồng nghĩadecrease the soundmake quieter
Cụm hay dùngturn the volume down on the radioturn the volume down while studyingturn the volume down for conversation
Dùng khi bạn muốn nghe nhỏ hơn.
|
— |
|
/tɜrn ʌp ˌʌnɪkˈspɛktɪdli/
|
phr. |
đến hoặc xuất hiện mà không báo trước
She turned up unexpectedly at my party.
Cô ấy đến bất ngờ tại bữa tiệc của tôi.
Chi tiếtHe turned up unexpectedly at my house.Anh ấy đến bất ngờ tại nhà tôi.
Đồng nghĩaarrive unexpectedlyshow up unexpectedly
Cụm hay dùngturn up lateturn up missing
Sử dụng khi có người xuất hiện một cách bất ngờ.
|
— |
|
/tɜrn daʊn æn ˈɔfər/
|
phr. |
từ chối một đề nghị
He had to turn down the job offer.
Anh ấy đã phải từ chối lời mời làm việc.
Chi tiếtShe turned down the invitation to the event.Cô ấy đã từ chối lời mời tham dự sự kiện.
Đồng nghĩareject an offerdecline an offer
Cụm hay dùngturn down a requestturn down a proposal
Sử dụng khi từ chối một điều gì đó.
|
— |
|
/tɜrn jʊr bæk ɑn/
|
phr. |
từ chối giúp đỡ ai đó
He turned his back on his old friends.
Anh ấy đã từ chối giúp đỡ những người bạn cũ.
Chi tiếtDon't turn your back on your family.Đừng từ chối gia đình của bạn.
Đồng nghĩaabandondesert
Cụm hay dùngturn your back on someoneturn your back on something
Thường dùng khi không muốn hỗ trợ ai đó.
|
— |
|
/tɜrn ɪn ə rɪˈpɔrt/
|
phr. |
nộp một tài liệu bằng văn bản
Please turn in your report by Friday.
Xin hãy nộp báo cáo của bạn trước thứ Sáu.
Chi tiếtHe turned in his assignment on time.Anh ấy đã nộp bài tập đúng hạn.
Đồng nghĩasubmit a reporthand in a report
Cụm hay dùngturn in an assignmentturn in a project
Sử dụng trong ngữ cảnh học tập hoặc làm việc.
|
— |
|
/tɜrn aʊt wɛl/
|
phr. |
có kết quả tốt
The event turned out well despite the rain.
Sự kiện đã diễn ra tốt đẹp mặc dù trời mưa.
Chi tiếtHer presentation turned out well in the end.Bài thuyết trình của cô ấy cuối cùng đã diễn ra tốt đẹp.
Đồng nghĩaend up wellresult positively
Cụm hay dùngturn out well for someoneturn out well in the end
Dùng để chỉ kết quả tích cực.
|
— |
|
/tɜrn jʊr laɪf əˈraʊnd/
|
phr. |
thay đổi cuộc sống theo hướng tích cực
He turned his life around after going to rehab.
Anh ấy đã thay đổi cuộc sống sau khi đi cai nghiện.
Chi tiếtShe turned her life around after getting a new job.Cô ấy đã thay đổi cuộc sống sau khi có công việc mới.
Đồng nghĩaimprove your lifechange your life
Cụm hay dùngturn your life around for goodturn your life around after hardship
Dùng khi nói về sự cải thiện lớn trong cuộc sống.
|
— |
|
/tɜrn ə dɛf ɪr/
|
phr. |
làm ngơ khi ai đó đang nói
He turned a deaf ear to her complaints.
Anh ấy đã làm ngơ trước những phàn nàn của cô ấy.
Chi tiếtThey turned a deaf ear to the warnings.Họ đã làm ngơ trước những cảnh báo.
Đồng nghĩaignoredisregard
Cụm hay dùngturn a deaf ear to adviceturn a deaf ear to criticism
Thường dùng khi không chú ý đến người khác.
|
— |
|
/tɜrn ˈoʊvər tə ˈsʌmwʌn/
|
phr. |
giao trách nhiệm cho người khác
I will turn the project over to my assistant.
Tôi sẽ giao dự án cho trợ lý của mình.
Chi tiếtShe turned the case over to the police.Cô ấy đã giao vụ việc cho cảnh sát.
Đồng nghĩahand over to someonedelegate to someone
Cụm hay dùngturn over the responsibilityturn over the management
Sử dụng khi giao việc cho người khác.
|
— |
|
/tɜrn daʊn ðə hiːt/
|
phr. |
giảm nhiệt độ hoặc cường độ
Please turn down the heat on the stove.
Xin hãy giảm nhiệt độ trên bếp.
Chi tiếtHe turned down the heat during the summer.Anh ấy đã giảm nhiệt độ vào mùa hè.
Đồng nghĩareduce the heatlower the temperature
Cụm hay dùngturn down the heat in negotiationsturn down the heat in a room
Thường dùng trong ngữ cảnh nấu nướng hoặc nhiệt độ.
|
— |
|
/tɜrn tə ə frɛnd/
|
phr. |
tìm kiếm sự giúp đỡ từ một người bạn
When in trouble, I turn to a friend.
Khi gặp khó khăn, tôi tìm đến một người bạn.
Chi tiếtShe always turns to her best friend for advice.Cô ấy luôn tìm đến người bạn thân nhất để nhận lời khuyên.
Đồng nghĩaseek help from a friendrely on a friend
Cụm hay dùngturn to a friend for supportturn to a friend in need
Sử dụng khi cần sự hỗ trợ từ bạn bè.
|
— |
|
/tɜrn ˈoʊvər ə nu peɪdʒ/
|
phr. |
bắt đầu một cái gì đó mới
After the breakup, she wanted to turn over a new page.
Sau khi chia tay, cô ấy muốn bắt đầu một cái gì đó mới.
Chi tiếtThey decided to turn over a new page in their relationship.Họ quyết định bắt đầu một cái gì đó mới trong mối quan hệ của mình.
Đồng nghĩastart anewbegin fresh
Cụm hay dùngturn over a new page in lifeturn over a new page in business
Sử dụng khi muốn bắt đầu lại.
|
— |
|
/tɜrn tə feɪs ˈsʌmwʌn/
|
phr. |
quay người lại để nhìn ai đó
She turned to face him and smiled.
Cô ấy quay lại nhìn anh và cười.
Chi tiếtHe turned to face his audience during the speech.Anh ấy quay lại nhìn khán giả trong bài phát biểu.
Đồng nghĩaface someoneturn around
Cụm hay dùngturn to face the crowdturn to face the camera
Dùng khi chỉ hành động quay lại nhìn ai đó.
|
— |
|
/tɜrn jʊr θɔts tə/
|
phr. |
bắt đầu suy nghĩ về điều gì đó
I turn my thoughts to the future.
Tôi bắt đầu suy nghĩ về tương lai.
Chi tiếtShe turned her thoughts to her family during the holiday.Cô ấy đã suy nghĩ về gia đình trong kỳ nghỉ.
Đồng nghĩathink aboutconsider
Cụm hay dùngturn your thoughts to planningturn your thoughts to a topic
Dùng để chỉ hành động bắt đầu suy nghĩ về điều gì đó.
|
— |
|
/tɜrn ə peɪdʒ ɪn laɪf/
|
phr. |
bắt đầu một chương mới trong cuộc sống
After graduation, she felt she was turning a page in life.
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy cảm thấy mình đang bắt đầu một chương mới trong cuộc sống.
Chi tiếtHe believes he is turning a page in his career.Anh ấy tin rằng mình đang bắt đầu một chương mới trong sự nghiệp.
Đồng nghĩastart anewbegin a new chapter
Cụm hay dùngturn a page in personal growthturn a page in relationships
Dùng khi muốn nói về sự thay đổi trong cuộc sống.
|
— |
|
/tɜrn ðə ˈkɔrnər ɪn hɛlθ/
|
phr. |
thể hiện sự cải thiện về sức khỏe
After the treatment, he finally turned the corner in health.
Sau khi điều trị, cuối cùng anh ấy đã cải thiện về sức khỏe.
Chi tiếtShe has turned the corner in her recovery.Cô ấy đã cải thiện trong quá trình hồi phục.
Đồng nghĩaimprove healthrecover
Cụm hay dùngturn the corner in recoveryturn the corner in fitness
Dùng để chỉ sự cải thiện về sức khỏe.
|
— |
|
/tɜrn tə ði ˈɪntərˌnɛt/
|
phr. |
sử dụng internet để tìm thông tin hoặc giúp đỡ
Many people turn to the internet for answers.
Nhiều người sử dụng internet để tìm câu trả lời.
Chi tiếtStudents often turn to the internet for research.Sinh viên thường sử dụng internet để nghiên cứu.
Đồng nghĩause the internetsearch online
Cụm hay dùngturn to the internet for informationturn to the internet for help
Sử dụng khi muốn tìm kiếm thông tin trực tuyến.
|
— |
|
/tɜrn tə prɛr/
|
phr. |
bắt đầu cầu nguyện để tìm sự giúp đỡ hoặc hướng dẫn
In difficult times, many turn to prayer.
Trong những thời điểm khó khăn, nhiều người cầu nguyện.
Chi tiếtShe turned to prayer for comfort.Cô ấy đã cầu nguyện để tìm sự an ủi.
Đồng nghĩaprayseek divine help
Cụm hay dùngturn to prayer in needturn to prayer for guidance
Dùng khi cầu nguyện trong những lúc khó khăn.
|
— |
|
/tɜrn daʊn ðə laɪts/
|
phr. |
giảm độ sáng của đèn
Please turn down the lights for the movie.
Xin vui lòng giảm độ sáng đèn cho bộ phim.
Chi tiếtThey decided to turn down the lights during dinner.Họ quyết định giảm độ sáng đèn trong bữa tối.
Đồng nghĩadim the lights
Cụm hay dùngturn down the musicturn down the volumeturn down the heat
Sử dụng khi muốn tạo không gian ấm cúng.
|
— |
|
/tɜrn tə ˈsʌmwʌn fɔr ædˈvaɪs/
|
phr. |
hỏi ai đó về sự giúp đỡ hoặc hướng dẫn
I often turn to my sister for advice.
Tôi thường hỏi ý kiến chị gái.
Chi tiếtWhen in doubt, turn to a mentor for advice.Khi không chắc chắn, hãy hỏi ý kiến một người hướng dẫn.
Đồng nghĩaask for help
Cụm hay dùngturn to someone for supportturn to someone for help
Cụm này thường dùng trong tình huống cần sự giúp đỡ.
|
— |
|
/tɜrn jʊr əˈtɛnʃən tə/
|
phr. |
tập trung vào điều gì đó
Please turn your attention to the presentation.
Xin hãy tập trung vào bài thuyết trình.
Chi tiếtLet's turn our attention to the next topic.Hãy tập trung vào chủ đề tiếp theo.
Đồng nghĩafocus on
Cụm hay dùngturn your focus toturn your mind to
Dùng để nhấn mạnh sự chú ý vào một vấn đề.
|
— |
|
/tɜrn ʌp fɔr ən ɪˈvɛnt/
|
phr. |
đến một nơi cho một sự kiện
Many people turned up for the concert.
Nhiều người đã đến buổi hòa nhạc.
Chi tiếtI hope everyone turns up for the meeting.Tôi hy vọng mọi người sẽ đến cuộc họp.
Đồng nghĩaarrive
Cụm hay dùngturn up lateturn up missing
Thường dùng khi nói về sự kiện hoặc cuộc họp.
|
— |
|
/tɜrn bæk taɪm/
|
phr. |
quay ngược thời gian
If I could turn back time, I would fix my mistakes.
Nếu tôi có thể quay ngược thời gian, tôi sẽ sửa những sai lầm của mình.
Chi tiếtMany wish they could turn back time to relive their youth.Nhiều người ước họ có thể quay ngược thời gian để sống lại tuổi trẻ.
Đồng nghĩago back
Cụm hay dùngturn back the clockturn back the hands of time
Thường dùng khi nói về sự hối tiếc.
|
— |
|
/tɜrn hɛdz/
|
phr. |
thu hút sự chú ý vì ngoại hình
Her new hairstyle turned heads at the party.
Kiểu tóc mới của cô ấy đã thu hút sự chú ý tại bữa tiệc.
Chi tiếtHe always turns heads with his fashion choices.Anh ấy luôn thu hút sự chú ý với lựa chọn thời trang của mình.
Đồng nghĩaattract attentioncatch eyes
Cụm hay dùngturn heads at an event
Dùng khi nói về sự nổi bật trong đám đông.
|
— |
|
/tɜrn ˈsʌmwʌnz wɜrld ˈʌpˌsaɪd daʊn/
|
phr. |
thay đổi cuộc sống của ai đó hoàn toàn
The news turned her world upside down.
Tin tức đã làm đảo lộn cuộc sống của cô ấy.
Chi tiếtHaving a baby can turn your world upside down.Có một đứa trẻ có thể làm đảo lộn cuộc sống của bạn.
Đồng nghĩaupendshock
Cụm hay dùngturn someone's world upside down with something
Thường dùng để diễn tả sự thay đổi lớn.
|
— |
|
/tɜrn ðə ˈspɑtlaɪt/
|
phr. |
tập trung sự chú ý vào ai đó hoặc điều gì đó
The documentary turns the spotlight on climate change.
Bộ phim tài liệu tập trung vào biến đổi khí hậu.
Chi tiếtWe need to turn the spotlight on education reform.Chúng ta cần tập trung vào cải cách giáo dục.
Đồng nghĩafocus onhighlight
Cụm hay dùngturn the spotlight on someone
Dùng khi nói về sự chú ý trong các vấn đề xã hội.
|
— |
|
/tɜrn ə freɪz/
|
phr. |
diễn đạt điều gì đó theo cách cụ thể
He knows how to turn a phrase beautifully.
Anh ấy biết cách diễn đạt một cách tuyệt vời.
Chi tiếtShe can turn a phrase to make it sound better.Cô ấy có thể diễn đạt để làm cho câu nghe hay hơn.
Đồng nghĩaexpressphrase
Cụm hay dùngturn a phrase elegantly
Dùng khi nói về cách diễn đạt.
|
— |
|
/tɜrn ði ˈʌðər weɪ/
|
phr. |
làm ngơ một tình huống thay vì giải quyết
The authorities turned the other way during the crisis.
Cơ quan chức năng đã làm ngơ trong cuộc khủng hoảng.
Chi tiếtSometimes, people turn the other way when they see injustice.Đôi khi, mọi người làm ngơ khi thấy sự bất công.
Đồng nghĩaignoreoverlook
Cụm hay dùngturn the other way during something
Dùng khi không muốn can thiệp vào vấn đề.
|
— |
|
/tɜrn ɪn jʊər ˈhoʊmˌwɜrk/
|
phr. |
nộp bài tập về nhà cho giáo viên
Don't forget to turn in your homework by Friday.
Đừng quên nộp bài tập về nhà trước thứ Sáu.
Chi tiếtShe always turns in her homework on time.Cô ấy luôn nộp bài tập đúng thời hạn.
Đồng nghĩasubmit homeworkhand in homework
Cụm hay dùngturn in your assignmentturn in your project
Cụm từ này thường dùng trong môi trường học tập.
|
— |
|
/tɜrn daʊn ði ˈɔːfər/
|
phr. |
từ chối một đề nghị hoặc lời mời
She had to turn down the offer because it wasn't right for her.
Cô ấy phải từ chối lời mời vì nó không phù hợp với cô.
Chi tiếtHe turned down the job offer for personal reasons.Anh ấy đã từ chối lời mời làm việc vì lý do cá nhân.
Đồng nghĩareject the offerdecline the invitation
Cụm hay dùngturn down the job offerturn down an invitation
Thường dùng trong bối cảnh nghề nghiệp hoặc xã hội.
|
— |
|
/tɜrn tə drɪŋk/
|
phr. |
bắt đầu uống rượu như một thói quen
After the loss, he started to turn to drink.
Sau khi mất mát, anh ấy bắt đầu uống rượu.
Chi tiếtIt's sad to see someone turn to drink for comfort.Thật buồn khi thấy ai đó uống rượu để tìm kiếm sự an ủi.
Đồng nghĩastart drinkingrely on alcohol
Cụm hay dùngturn to drink in hard timesturn to drink for comfort
Cụm từ này thường mang nghĩa tiêu cực.
|
— |
|
/tɜrn tə feɪs/
|
phr. |
quay người nhìn vào ai đó hoặc điều gì đó
She turned to face her audience before starting the speech.
Cô ấy quay người nhìn khán giả trước khi bắt đầu bài phát biểu.
Chi tiếtHe turned to face the door when he heard a noise.Anh ấy quay người nhìn về phía cửa khi nghe thấy tiếng động.
Đồng nghĩaturn aroundlook at
Cụm hay dùngturn to face the crowdturn to face the camera
Cụm từ này thường dùng trong giao tiếp.
|
— |
|
/tɜrn ðə laɪts ɔf/
|
phr. |
tắt đèn
Please turn the lights off when you leave the room.
Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.
Chi tiếtHe always forgets to turn the lights off at night.Anh ấy luôn quên tắt đèn vào ban đêm.
Đồng nghĩaswitch off the lightsturn off the lights
Cụm hay dùngturn the lights off before bedturn the lights off in the house
Dùng khi nói về việc tiết kiệm điện.
|
— |
|
/tɜrn ɑn ðə ˈwɔːtər/
|
phr. |
bắt đầu dòng nước chảy
Please turn on the water for the garden.
Xin hãy mở nước cho vườn.
Chi tiếtHe forgot to turn on the water before washing the car.Anh ấy quên mở nước trước khi rửa xe.
Đồng nghĩastart the water flowopen the faucet
Cụm hay dùngturn on the water supplyturn on the tap
Dùng khi nói về việc sử dụng nước.
|
— |
|
/tɜrn ðə ˈmjuːzɪk ʌp/
|
phr. |
tăng âm lượng của nhạc
Can you turn the music up? I can't hear it.
Bạn có thể tăng âm lượng nhạc lên không? Tôi không nghe thấy.
Chi tiếtThey always turn the music up at parties.Họ luôn tăng âm lượng nhạc trong các bữa tiệc.
Đồng nghĩaincrease the volumeraise the music
Cụm hay dùngturn the music up loudturn the music up higher
Dùng khi nói về âm nhạc.
|
— |
|
/tɜrn daʊn ðə ˈvɑljum/
|
phr. |
giảm mức âm thanh
Please turn down the volume; it’s too loud.
Làm ơn giảm âm lượng; nó quá ồn.
Chi tiếtHe turned down the volume to hear the conversation better.Anh ấy đã giảm âm lượng để nghe cuộc trò chuyện tốt hơn.
Đồng nghĩalower the volumereduce the sound
Cụm hay dùngturn down the volume on the radioturn down the volume on the TV
Cụm này thường dùng khi điều chỉnh âm thanh.
|
— |
|
/tɜrn ðə ˈsɪtʃueɪʃən əˈraʊnd/
|
phr. |
thay đổi tình huống tiêu cực thành tích cực
He worked hard to turn the situation around at work.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để thay đổi tình thế ở nơi làm việc.
Chi tiếtThey managed to turn the situation around after the crisis.Họ đã thành công trong việc thay đổi tình thế sau khủng hoảng.
Đồng nghĩaimprove the situationchange the outcome
Cụm hay dùngturn the situation around in businessturn the situation around in life
Cụm này thể hiện sự thay đổi tích cực.
|
— |
|
/tɜrn tə feɪs ðə ˈmjuzɪk/
|
phr. |
đối mặt với hậu quả của hành động của mình
After lying, he had to turn to face the music.
Sau khi nói dối, anh ấy phải đối mặt với hậu quả.
Chi tiếtIt's time to turn to face the music and take responsibility.Đã đến lúc phải đối mặt với hậu quả và nhận trách nhiệm.
Đồng nghĩaface the consequencesaccept responsibility
Cụm hay dùngturn to face the music in lifeturn to face the music after a mistake
Cụm này thể hiện việc chấp nhận hậu quả.
|
— |
|
/tɜrn jʊr ɡeɪz tə/
|
phr. |
nhìn hoặc tập trung sự chú ý vào điều gì đó
She turned her gaze to the beautiful sunset.
Cô ấy đã nhìn về phía hoàng hôn đẹp.
Chi tiếtHe turned his gaze to the challenges ahead.Anh ấy đã tập trung nhìn vào những thử thách phía trước.
Đồng nghĩafocus onlook at
Cụm hay dùngturn your gaze to the horizonturn your gaze to nature
Cụm này thường dùng để miêu tả hành động nhìn.
|
— |
|
/tɜrn ə dɛf ɪr tə/
|
phr. |
làm ngơ lời khuyên hoặc yêu cầu của ai đó
He turned a deaf ear to her warnings.
Anh ấy đã làm ngơ lời cảnh báo của cô ấy.
Chi tiếtDon't turn a deaf ear to your friends' concerns.Đừng làm ngơ trước những lo lắng của bạn bè bạn.
Đồng nghĩaignoredisregard
Cụm hay dùngturn a deaf ear to criticismturn a deaf ear to requests
Cụm này thường chỉ việc không chú ý đến lời khuyên.
|
— |
|
/tɜrn ə blaɪnd aɪ tu/
|
phr. |
làm ngơ trước điều xấu mà bạn biết
The manager turned a blind eye to the employees' mistakes.
Người quản lý làm ngơ trước những sai lầm của nhân viên.
Chi tiếtShe turned a blind eye to his bad behavior.Cô ấy làm ngơ trước hành vi xấu của anh ta.
Đồng nghĩaignoreoverlook
Cụm hay dùngturn a blind eye toturn a blind eye on
Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh tiêu cực.
|
— |
|
/tɜrn daʊn ðə rɪˈkwɛst/
|
phr. |
từ chối một yêu cầu
I had to turn down the request for more funding.
Tôi phải từ chối yêu cầu về thêm ngân sách.
Chi tiếtShe turned down his request for a loan.Cô ấy từ chối yêu cầu vay tiền của anh ta.
Đồng nghĩarefusedecline
Cụm hay dùngturn down the request forturn down the request to
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh công việc hoặc tài chính.
|
— |
|
/tɜrn ðə peɪdʒ ɒn ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
tiến tới từ một tình huống trong quá khứ
It's time to turn the page on your past mistakes.
Đã đến lúc tiến tới từ những sai lầm trong quá khứ.
Chi tiếtShe wants to turn the page on her old life.Cô ấy muốn tiến tới từ cuộc sống cũ.
Đồng nghĩamove onstart fresh
Cụm hay dùngturn the page on the pastturn the page on life
Thường sử dụng khi nói về sự thay đổi tích cực.
|
— |
|
/tɜrn ðə peɪdʒ ɒn ˈhɪstəri/
|
phr. |
bắt đầu một chương mới trong lịch sử
This agreement can turn the page on a new era of cooperation.
Thỏa thuận này có thể mở ra một chương mới của hợp tác.
Chi tiếtTurning the page on history is essential for progress.Bắt đầu một chương mới trong lịch sử là cần thiết cho sự tiến bộ.
Đồng nghĩamake historychange the course
Cụm hay dùngturn the page on historyturn the page in history
Dùng khi nói về sự thay đổi lớn trong xã hội.
|
— |
|
/tɜrn tu tɛkˈnɒlədʒi/
|
phr. |
sử dụng công nghệ để giải quyết vấn đề
Many students turn to technology for help with their studies.
Nhiều sinh viên sử dụng công nghệ để hỗ trợ việc học.
Chi tiếtBusinesses often turn to technology to improve efficiency.Các doanh nghiệp thường sử dụng công nghệ để cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩarely on technologyuse tech solutions
Cụm hay dùngturn to technology forturn to technology in
Thường sử dụng trong bối cảnh học tập hoặc công việc.
|
— |
|
/tɜrn tu ðə dɑrk saɪd/
|
phr. |
chọn con đường xấu hoặc ác
He turned to the dark side after facing many failures.
Anh ấy đã chọn con đường xấu sau khi gặp nhiều thất bại.
Chi tiếtIn the movie, the hero turns to the dark side due to betrayal.Trong bộ phim, nhân vật chính chọn con đường xấu vì bị phản bội.
Đồng nghĩachoose evilfall into darkness
Cụm hay dùngturn to the dark side ofturn to the dark side for
Thường sử dụng trong bối cảnh phim hoặc tiểu thuyết.
|
— |
|
/tɜrn ʌp ðə ˈvɒljuːm/
|
phr. |
tăng mức âm thanh
Can you turn up the volume? I can't hear the music.
Bạn có thể tăng âm lượng không? Tôi không nghe thấy nhạc.
Chi tiếtHe always turns up the volume when his favorite song plays.Anh ấy luôn tăng âm lượng khi bài hát yêu thích của anh ấy phát.
Đồng nghĩaincrease the soundraise the volume
Cụm hay dùngturn up the volume onturn up the volume for
Dùng trong bối cảnh âm nhạc hoặc truyền thông.
|
— |
|
/tɜrn ði ˈʌðər weɪ əˈraʊnd/
|
phr. |
đảo ngược thứ tự hoặc hướng đi
You need to turn the other way around to solve the issue.
Bạn cần đảo ngược hướng đi để giải quyết vấn đề.
Chi tiếtHe turned the other way around in the debate.Anh ấy đã đảo ngược hướng đi trong cuộc tranh luận.
Đồng nghĩareverseinvert
Cụm hay dùngturn the other way around onturn the other way around for
Thường dùng trong bối cảnh giải quyết vấn đề.
|
— |
|
/tɜrn tu ðə laɪt/
|
phr. |
chọn con đường tích cực hoặc tốt đẹp
After years of struggles, she finally turned to the light.
Sau nhiều năm vật lộn, cuối cùng cô ấy đã chọn con đường tích cực.
Chi tiếtIt's time to turn to the light and leave negativity behind.Đã đến lúc chọn con đường tích cực và bỏ lại tiêu cực phía sau.
Đồng nghĩachoose positivityembrace goodness
Cụm hay dùngturn to the light inturn to the light for
Thường dùng để chỉ sự lựa chọn tích cực trong cuộc sống.
|
— |
|
/tɜrn ɪn wʌnz greɪv/
|
phr. |
bị buồn về điều gì đó xảy ra sau khi chết
He would turn in his grave if he knew what happened.
Ông ấy sẽ rất buồn nếu biết chuyện gì đã xảy ra.
Chi tiếtShe would turn in her grave at the thought of this.Cô ấy sẽ rất buồn khi nghĩ về điều này.
Đồng nghĩabe upsetbe disturbed
Cụm hay dùngturn in one's grave at the newsturn in one's grave over this decision
Cụm này thường dùng để chỉ sự không đồng tình.
|
— |
|
/tɜrn ðə skruːz/
|
phr. |
tăng áp lực hoặc kiểm soát ai đó
The manager turned the screws on the team to meet the deadline.
Người quản lý đã tăng áp lực lên đội để đạt được thời hạn.
Chi tiếtThey turned the screws on the competitor to gain an advantage.Họ đã tăng áp lực lên đối thủ để giành lợi thế.
Đồng nghĩaincrease pressuretighten control
Cụm hay dùngturn the screws in negotiationsturn the screws on someone
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/tɜrn ɒn ðə laɪts/
|
phr. |
kích hoạt đèn
Please turn on the lights before entering the room.
Vui lòng bật đèn trước khi vào phòng.
Chi tiếtHe forgot to turn on the lights in the garage.Anh ấy quên bật đèn trong gara.
Đồng nghĩaactivate the lightsswitch on the lights
Cụm hay dùngturn on the lights in a roomturn on the lights for safety
Thường dùng khi nói về ánh sáng.
|
— |
|
/tɜrn ɪn ə nuː dəˈrɛkʃən/
|
phr. |
thay đổi hướng đi hoặc trọng tâm của điều gì đó
The project turned in a new direction after the feedback.
Dự án đã thay đổi hướng đi sau phản hồi.
Chi tiếtWe need to turn in a new direction to solve this problem.Chúng ta cần thay đổi hướng đi mới để giải quyết vấn đề này.
Đồng nghĩachange directionshift focus
Cụm hay dùngturn in a new direction for growthturn in a new direction after feedback
Thường dùng trong bối cảnh dự án hoặc phát triển.
|
— |
|
/tɜrn ə ˈkɔrnər ɪn hɛlθ/
|
phr. |
bắt đầu hồi phục sau một căn bệnh
After a long illness, he finally turned a corner in health.
Sau một thời gian dài ốm đau, cuối cùng anh ấy đã hồi phục.
Chi tiếtThe patient has turned a corner in health and is improving.Bệnh nhân đã hồi phục và đang cải thiện.
Đồng nghĩarecoverget better
Cụm hay dùngturn a corner in recoveryturn a corner in treatment
Thường dùng khi nói về sức khỏe.
|
— |
|
/tɜrn ʌp ðə tʃɑrm/
|
phr. |
trở nên cuốn hút hơn
He turned up the charm to impress his date.
Anh ấy đã trở nên cuốn hút hơn để gây ấn tượng với bạn gái.
Chi tiếtShe turned up the charm at the interview.Cô ấy đã trở nên cuốn hút hơn trong cuộc phỏng vấn.
Đồng nghĩabe charmingbe appealing
Cụm hay dùngturn up the charm in conversationturn up the charm on a date
Dùng khi muốn thể hiện sự hấp dẫn.
|
— |
|
/tɜrn aʊt ðə laɪts/
|
phr. |
tắt đèn
Don't forget to turn out the lights before leaving.
Đừng quên tắt đèn trước khi rời đi.
Chi tiếtHe always turns out the lights when he leaves a room.Anh ấy luôn tắt đèn khi rời khỏi phòng.
Đồng nghĩaswitch off the lightsturn off the lights
Cụm hay dùngturn out the lights at nightturn out the lights in the house
Thường dùng trong ngữ cảnh hàng ngày.
|
— |
|
/tɜrn tə ˈsʌmwʌn/
|
phr. |
tìm kiếm sự giúp đỡ hoặc lời khuyên từ ai đó
When in trouble, she always turns to her best friend.
Khi gặp rắc rối, cô ấy luôn tìm đến bạn thân.
Chi tiếtHe turned to his mentor for guidance.Anh ấy đã tìm đến người hướng dẫn của mình để được chỉ dẫn.
Đồng nghĩaseek helpask for advice
Cụm hay dùngturn to someone for helpturn to someone for advice
Dùng khi cần sự hỗ trợ.
|
— |
|
/tɜrn ə ˈprɒfɪt ˈkwɪkli/
|
phr. |
bắt đầu kiếm tiền nhanh chóng
With the right strategy, you can turn a profit quickly.
Với chiến lược đúng, bạn có thể kiếm tiền nhanh chóng.
Chi tiếtInvesting early can help you turn a profit quickly.Đầu tư sớm có thể giúp bạn kiếm tiền nhanh chóng.
Đồng nghĩamake quick moneyearn fast
Cụm hay dùngturn a profit quickly in businessturn a profit quickly in investments
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/tɜrn ʌp ˈmɪsɪŋ/
|
phr. |
được phát hiện là bị mất hoặc không có mặt
The documents turned up missing after the meeting.
Các tài liệu đã bị mất sau cuộc họp.
Chi tiếtHis wallet turned up missing at the party.Ví của anh ấy đã bị mất tại bữa tiệc.
Đồng nghĩago missingbe lost
Cụm hay dùngturn up missing itemsturn up missing documents
Thường dùng khi nói về đồ vật hoặc tài sản.
|
— |
|
/tɜrn daʊn æn ˌɪnvɪˈteɪʃən/
|
phr. |
từ chối một lời mời
I had to turn down the invitation to the wedding.
Tôi đã phải từ chối lời mời đến đám cưới.
Chi tiếtShe turned down the invitation because she was busy.Cô ấy đã từ chối lời mời vì bận rộn.
Đồng nghĩadecline an invitationrefuse an invite
Cụm hay dùngturn down an invitation politelyturn down an invitation for a party
Cụm từ này thường dùng trong tình huống xã giao.
|
— |
|
/tɜrn tu jʊər ruːts/
|
phr. |
kết nối lại với di sản hoặc nguồn gốc của bạn
After living abroad, she decided to turn to her roots.
Sau khi sống ở nước ngoài, cô ấy quyết định trở về nguồn cội.
Chi tiếtHe turned to his roots to understand his family's history.Anh ấy đã trở về nguồn cội để hiểu lịch sử gia đình mình.
Đồng nghĩareconnect with heritagereturn to origins
Cụm hay dùngturn to your roots for guidanceturn to your roots in times of need
Cụm này có ý nghĩa về việc tìm về nguồn gốc.
|
— |
|
/tɜrn ə trɪk/
|
phr. |
thực hiện một nhiệm vụ hoặc chức năng thành công
The new software can turn a trick with ease.
Phần mềm mới có thể thực hiện nhiệm vụ một cách dễ dàng.
Chi tiếtThis old car can still turn a trick.Chiếc xe cũ này vẫn có thể hoạt động tốt.
Đồng nghĩaperformsucceed
Cụm hay dùngturn a trick in styleturn a trick effectively
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
/tɜrn ˈɪntu ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
thay đổi và trở thành cái gì đó khác
The caterpillar will turn into a butterfly.
Sâu bướm sẽ biến thành bướm.
Chi tiếtThe situation turned into a disaster.Tình huống đã trở thành một thảm họa.
Đồng nghĩabecomechange
Cụm hay dùngturn into a successturn into a disaster
Sử dụng khi mô tả sự thay đổi.
|
— |
|
/tɜrn ə peɪdʒ/
|
phr. |
bắt đầu một chương mới
After the breakup, he decided to turn a page in his life.
Sau khi chia tay, anh ấy quyết định bắt đầu một chương mới trong cuộc đời.
Chi tiếtIt's time to turn a page and focus on new goals.Đã đến lúc bắt đầu một chương mới và tập trung vào các mục tiêu mới.
Đồng nghĩastart anewbegin again
Cụm hay dùngturn a page in your careerturn a page in a relationship
Thường được dùng để nói về sự thay đổi trong cuộc sống.
|
— |
|
/tɜrn jʊr bæk/
|
phr. |
làm ngơ hoặc bỏ rơi ai đó
He turned his back on his friends during tough times.
Anh ấy đã bỏ rơi bạn bè trong thời gian khó khăn.
Chi tiếtIt's wrong to turn your back on those in need.Thật sai lầm khi bỏ rơi những người cần giúp đỡ.
Đồng nghĩaabandonignore
Cụm hay dùngturn your back on someoneturn your back on a problem
Thường được dùng để nói về sự phản bội.
|
— |
|
/tɜrn ðə ˈteɪbəlz ɒn/
|
phr. |
đạt được lợi thế so với ai đó
She turned the tables on her competitor with a better product.
Cô ấy đã đạt được lợi thế so với đối thủ với một sản phẩm tốt hơn.
Chi tiếtHe turned the tables by revealing the truth.Anh ấy đã đạt được lợi thế bằng cách tiết lộ sự thật.
Đồng nghĩagain the upper handreverse the advantage
Cụm hay dùngturn the tables on someoneturn the tables in a competition
Thường dùng trong ngữ cảnh cạnh tranh.
|
— |
|
/tɜrn tu ˈvaɪələns/
|
phr. |
chuyển sang hành động gây hại
Some people turn to violence when they feel powerless.
Một số người chuyển sang hành động bạo lực khi họ cảm thấy bất lực.
Chi tiếtWhen discussions fail, they might turn to violence.Khi các cuộc thảo luận thất bại, họ có thể chuyển sang hành động bạo lực.
Đồng nghĩaresort to aggressionact violently
Cụm hay dùngturn to violence in conflictturn to violence in desperation
Dùng trong ngữ cảnh bạo lực.
|
— |
|
/tɜrn tu ˈlæftər/
|
phr. |
đáp lại một tình huống bằng sự hài hước
In tough times, people often turn to laughter.
Trong những thời điểm khó khăn, mọi người thường đáp lại bằng sự hài hước.
Chi tiếtShe turned to laughter to ease the tension.Cô ấy đã sử dụng sự hài hước để giảm bớt căng thẳng.
Đồng nghĩarespond with humorlaugh it off
Cụm hay dùngturn to laughter in crisisturn to laughter for relief
Dùng để thể hiện cách đối phó với căng thẳng.
|
— |
|
/tɜrn tu feɪθ/
|
phr. |
dựa vào niềm tin hoặc tinh thần
In difficult times, many people turn to faith.
Trong những lúc khó khăn, nhiều người thường dựa vào niềm tin.
Chi tiếtHe turned to faith for comfort after the loss.Anh ấy đã dựa vào niềm tin để tìm sự an ủi sau mất mát.
Đồng nghĩarely on belieftrust in spirituality
Cụm hay dùngturn to faith in hardshipturn to faith for guidance
Dùng khi nói về sự tìm kiếm sự an ủi.
|
— |
|
/tɜrn tu ɑrt/
|
phr. |
tìm kiếm sự thể hiện qua sáng tạo
Many people turn to art during difficult times.
Nhiều người tìm đến nghệ thuật trong những lúc khó khăn.
Chi tiếtHe turned to art as a way to cope with his feelings.Anh ấy đã tìm đến nghệ thuật như một cách để đối phó với cảm xúc của mình.
Đồng nghĩaseek creativityexpress through art
Cụm hay dùngturn to art for healingturn to art for expression
Thường dùng khi nói về sự sáng tạo.
|
— |
|
/tɜrn tu ˈneɪtʃər/
|
phr. |
tìm kiếm sự bình yên hoặc chữa lành trong thế giới tự nhiên
After stress, many people turn to nature for relaxation.
Sau căng thẳng, nhiều người tìm đến thiên nhiên để thư giãn.
Chi tiếtHe turned to nature to find solace after his loss.Anh ấy đã tìm đến thiên nhiên để tìm sự an ủi sau mất mát.
Đồng nghĩaseek peacefind healing
Cụm hay dùngturn to nature for comfortturn to nature for relaxation
Dùng để thể hiện sự kết nối với thiên nhiên.
|
— |
|
/tɜrn tu frɛndz/
|
phr. |
tìm kiếm sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ từ bạn bè
In tough times, it's important to turn to friends.
Trong những lúc khó khăn, việc tìm đến bạn bè là rất quan trọng.
Chi tiếtShe often turns to friends for advice.Cô ấy thường tìm đến bạn bè để xin lời khuyên.
Đồng nghĩaseek supportreach out to friends
Cụm hay dùngturn to friends for helpturn to friends in need
Thường dùng khi nói về tình bạn.
|
— |
|
/tɜrn ðə ˌsɪtʃuˈeɪʃən ʌpˈsaɪd daʊn/
|
phr. |
thay đổi tình huống một cách mạnh mẽ
The new law turned the situation upside down.
Luật mới đã thay đổi tình huống một cách mạnh mẽ.
Chi tiếtHer arrival turned the situation upside down.Sự xuất hiện của cô ấy đã làm thay đổi tình huống một cách mạnh mẽ.
Đồng nghĩadramatically changeupend
Cụm hay dùngturn the situation upside down in politicsturn the situation upside down in businessturn the situation upside down at home
Dùng khi nói về sự thay đổi lớn.
|
— |
|
/tɜrn ˈsʌmˌwʌnz laɪf əˈraʊnd/
|
phr. |
thay đổi tích cực đáng kể trong cuộc sống của ai đó.
She turned her life around after going back to school.
Cô ấy đã thay đổi cuộc sống của mình sau khi trở lại trường học.
Chi tiếtHe worked hard to turn his life around.Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để thay đổi cuộc sống của mình.
Đồng nghĩachange for the betterimprove one's life
Cụm hay dùngturn someone's life around completelyturn someone's life around dramaticallyturn someone's life around through education
Dùng để chỉ sự thay đổi lớn trong cuộc sống.
|
— |
|
/tɜrn ʌp fɔr wɜrk/
|
phr. |
đến nơi làm việc.
He always turns up for work on time.
Anh ấy luôn đến nơi làm việc đúng giờ.
Chi tiếtShe forgot to turn up for work today.Cô ấy quên đến nơi làm việc hôm nay.
Đồng nghĩaarrive at workshow up for work
Cụm hay dùngturn up for work earlyturn up for work lateturn up for work regularly
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
/tɜrn ðə klɒk/
|
phr. |
quay ngược thời gian về một thời điểm trước đó.
Sometimes I wish I could turn the clock back to my childhood.
Đôi khi tôi ước có thể quay ngược thời gian về thời thơ ấu.
Chi tiếtWe can't turn the clock back, but we can learn from our mistakes.Chúng ta không thể quay ngược thời gian, nhưng có thể học từ những sai lầm.
Đồng nghĩago back in time
Cụm hay dùngturn the clock backturn the clock forward
Cụm này thường được dùng khi nói về hoài niệm.
|
— |
|
/tɜrn ɔf ðə laɪts/
|
phr. |
tắt đèn.
Don't forget to turn off the lights when you leave.
Đừng quên tắt đèn khi bạn rời đi.
Chi tiếtShe always turns off the lights to save energy.Cô ấy luôn tắt đèn để tiết kiệm năng lượng.
Đồng nghĩaswitch off the lights
Cụm hay dùngturn off the lights at nightturn off the lights in the room
Cụm này thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày.
|
— |
|
/tɜrn ʌp ðə peɪs/
|
phr. |
tăng tốc độ hoặc cường độ của một cái gì đó.
We need to turn up the pace if we want to finish on time.
Chúng ta cần tăng tốc nếu muốn hoàn thành đúng hạn.
Chi tiếtHe decided to turn up the pace during his workouts.Anh ấy quyết định tăng tốc độ trong các buổi tập luyện của mình.
Đồng nghĩaincrease the speedspeed up
Cụm hay dùngturn up the pace in trainingturn up the pace in competition
Cụm này thường dùng trong thể thao hoặc công việc.
|
— |
|
/tɜrn tə ðə kəˈmjunɪti/
|
phr. |
tìm kiếm sự hỗ trợ hoặc giúp đỡ từ cộng đồng địa phương.
In tough times, many people turn to the community for help.
Trong những thời điểm khó khăn, nhiều người tìm đến cộng đồng để được giúp đỡ.
Chi tiếtShe turned to the community for support during her project.Cô ấy đã tìm đến cộng đồng để được hỗ trợ trong dự án của mình.
Đồng nghĩaseek community supportrely on the community
Cụm hay dùngturn to the community for assistanceturn to the community for resources
Cụm này thể hiện sự kết nối với xã hội.
|
— |
|
/tɜrn ɒf ðə kəmˈpjuːtər/
|
phr. |
tắt máy tính
Don't forget to turn off the computer before leaving.
Đừng quên tắt máy tính trước khi rời đi.
Chi tiếtI always turn off the computer at night.Tôi luôn tắt máy tính vào ban đêm.
Đồng nghĩashut down
Cụm hay dùngturn off the computer safelyturn off the computer after use
Dùng khi nói về máy tính.
|
— |
|
/tɜrn ə ˈkɔrnər ɪn ˈbɪznəs/
|
phr. |
bắt đầu cải thiện sau khó khăn trong kinh doanh
The company has turned a corner in business this year.
Công ty đã bắt đầu cải thiện trong kinh doanh năm nay.
Chi tiếtAfter several losses, they finally turned a corner.Sau nhiều thất bại, họ cuối cùng cũng đã cải thiện.
Đồng nghĩaimprove in business
Cụm hay dùngturn a corner in salesturn a corner in profits
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/tɜrn ðə laɪts daʊn/
|
phr. |
giảm độ sáng của đèn
Please turn the lights down for the movie.
Làm ơn giảm độ sáng của đèn cho bộ phim.
Chi tiếtThey usually turn the lights down during dinner.Họ thường giảm độ sáng của đèn trong bữa tối.
Đồng nghĩadim the lights
Cụm hay dùngturn the lights down lowturn the lights down for ambiance
Thường dùng trong ngữ cảnh trang trí không gian.
|
— |
|
/tɜrn ˈɪntuː ə ˈhæbɪt/
|
phr. |
trở thành một thói quen thường xuyên
Exercising daily can turn into a habit.
Tập thể dục hàng ngày có thể trở thành một thói quen.
Chi tiếtReading before bed turned into a habit for him.Đọc sách trước khi ngủ đã trở thành thói quen của anh ấy.
Đồng nghĩabecome a routine
Cụm hay dùngturn into a habit over timeturn into a good habit
Thường dùng khi nhấn mạnh thói quen tích cực.
|
— |
|
/tɜrn ə koʊld ˈʃoʊldər/
|
phr. |
cố tình bỏ qua ai đó
He turned a cold shoulder to his old friends.
Anh ấy đã cố tình bỏ qua những người bạn cũ.
Chi tiếtIt's not nice to turn a cold shoulder to newcomers.Không tốt khi bỏ qua những người mới đến.
Đồng nghĩaignore
Cụm hay dùngturn a cold shoulder to someoneturn a cold shoulder in conflict
Thường dùng để chỉ sự lạnh nhạt.
|
— |
|
/tɜrn daʊn ðə ˈmjuːzɪk/
|
phr. |
giảm âm lượng nhạc
Can you turn down the music? It's too loud.
Bạn có thể giảm âm lượng nhạc không? Nó quá to.
Chi tiếtHe always turns down the music when studying.Anh ấy luôn giảm âm lượng nhạc khi học bài.
Đồng nghĩalower the volumereduce the sound
Cụm hay dùngturn down the music forturn down the music at
Thường dùng khi cần yên tĩnh hơn.
|
— |
|
/tɜrn ɪn ə ˈsɜːrkl/
|
phr. |
quay vòng trong một vòng tròn
The dog started to turn in a circle when it got excited.
Con chó bắt đầu quay vòng khi nó phấn khích.
Chi tiếtShe turned in a circle to show off her new dress.Cô ấy quay vòng để khoe chiếc váy mới.
Đồng nghĩarotatespin
Cụm hay dùngturn in a circle aroundturn in a circle quickly
Dùng khi mô tả hành động quay vòng.
|
— |
|
/tɜrn wʌnz əˈtɛnʃən/
|
phr. |
tập trung vào một cái gì đó cụ thể
It's important to turn your attention to your studies.
Điều quan trọng là tập trung vào việc học.
Chi tiếtShe turned her attention to the details of the project.Cô ấy đã tập trung vào các chi tiết của dự án.
Đồng nghĩafocusconcentrate
Cụm hay dùngturn one's attention toturn one's attention away
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự chú ý.
|
— |
|
/tɜrn ɒn ə daɪm/
|
phr. |
thay đổi hướng nhanh chóng
The car can turn on a dime in tight spaces.
Chiếc xe có thể quay đầu nhanh chóng trong không gian chật hẹp.
Chi tiếtHe can turn on a dime when discussing new ideas.Anh ấy có thể thay đổi nhanh chóng khi thảo luận về các ý tưởng mới.
Đồng nghĩachange quicklypivot
Cụm hay dùngturn on a dime inturn on a dime when
Cụm này thường dùng để mô tả sự linh hoạt.
|
— |
|
/tɜrn ə ˈprɒfɪt ˈmɑrʤɪn/
|
phr. |
đạt được một mức lợi nhuận cụ thể
The business aims to turn a profit margin of 20% this year.
Doanh nghiệp hướng tới việc đạt được mức lợi nhuận 20% trong năm nay.
Chi tiếtThey need to turn a profit margin to stay competitive.Họ cần đạt được mức lợi nhuận để duy trì sự cạnh tranh.
Đồng nghĩaachieve profitabilitymake a profit
Cụm hay dùngturn a profit margin ofturn a profit margin quickly
Cụm này thường dùng trong lĩnh vực tài chính.
|
— |
|
/tɜrn daʊn æn ˌæplɪˈkeɪʃən/
|
phr. |
từ chối một yêu cầu hoặc đề xuất
They had to turn down her application for the job.
Họ đã phải từ chối đơn xin việc của cô ấy.
Chi tiếtIt's difficult to turn down an application for funding.Thật khó để từ chối một đơn xin tài trợ.
Đồng nghĩarejectdecline
Cụm hay dùngturn down an application forturn down an application to
Cụm này thường dùng trong lĩnh vực tuyển dụng.
|
— |
|
/tɜrn tə əˈkaʊnt/
|
phr. |
sử dụng cái gì đó cho một mục đích
They decided to turn their skills to account in a new project.
Họ quyết định sử dụng kỹ năng của mình cho một dự án mới.
Chi tiếtIt's important to turn your knowledge to account in your career.Điều quan trọng là sử dụng kiến thức của bạn trong sự nghiệp.
Đồng nghĩautilizeapply
Cụm hay dùngturn to account forturn to account in
Cụm này thường dùng trong bối cảnh sử dụng tài nguyên.
|
— |
|
/tɜrn ðə taɪd ʌv əˈpɪnjən/
|
phr. |
thay đổi quan điểm hoặc niềm tin của mọi người
The campaign aimed to turn the tide of opinion on climate change.
Chiến dịch nhằm thay đổi quan điểm của mọi người về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtHe worked to turn the tide of opinion in favor of education reform.Anh ấy đã làm việc để thay đổi quan điểm ủng hộ cải cách giáo dục.
Đồng nghĩachange viewsinfluence opinion
Cụm hay dùngturn the tide of opinion onturn the tide of opinion against
Cụm này thường dùng trong bối cảnh truyền thông.
|
— |
|
/tɜrn tə peɪdʒ/
|
phr. |
đến một trang cụ thể trong sách
Please turn to page 45 for the answers.
Vui lòng đến trang 45 để xem câu trả lời.
Chi tiếtThe teacher asked us to turn to page 10 in our textbooks.Giáo viên yêu cầu chúng tôi đến trang 10 trong sách giáo khoa.
Đồng nghĩago to pageopen page
Cụm hay dùngturn to page in a bookturn to page for instructions
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh học tập.
|
— |
|
/tɜrn ʌp fɔr ə ˈmiːtɪŋ/
|
phr. |
đến một cuộc họp hoặc sự kiện
I hope everyone will turn up for the meeting.
Tôi hy vọng mọi người sẽ đến cuộc họp.
Chi tiếtShe always turns up for team meetings on time.Cô ấy luôn đến đúng giờ cho các cuộc họp nhóm.
Đồng nghĩaarriveshow up
Cụm hay dùngturn up for a meeting on timeturn up for an event
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
/tɜrn ˈoʊvər ə nu stoʊn/
|
phr. |
khám phá những khả năng hoặc cơ hội mới
He decided to turn over a new stone in his career.
Anh ấy quyết định khám phá những cơ hội mới trong sự nghiệp.
Chi tiếtTurning over a new stone can lead to great success.Khám phá những cơ hội mới có thể dẫn đến thành công lớn.
Đồng nghĩaexplore new opportunitiesseek new paths
Cụm hay dùngturn over a new stone in lifeturn over a new stone in business
Cụm này thường dùng khi nói về sự phát triển cá nhân.
|
— |
| phr. |
không tìm thấy gì hoặc không đạt được mục tiêu
All my efforts turned up empty.
Tất cả nỗ lực của tôi đều không có kết quả.
Chi tiếtThe search turned up empty after hours.Cuộc tìm kiếm không có kết quả sau nhiều giờ.
Đồng nghĩayield no resultscome up short
Cụm hay dùngturn up empty in a searchturn up empty-handed
Thường dùng khi không đạt được điều mong muốn.
|
— | |
|
/tɜrn ʌp ðə laɪts/
|
phr. |
tăng độ sáng của đèn
Can you turn up the lights? I can't see.
Bạn có thể tăng độ sáng của đèn không? Tôi không thấy gì cả.
Chi tiếtWe need to turn up the lights for the party.Chúng ta cần tăng độ sáng cho bữa tiệc.
Đồng nghĩabrighten the lightsincrease the brightness
Cụm hay dùngturn up the brightnessturn up the illumination
Cụm từ này thường dùng khi cần thêm ánh sáng.
|
— |
|
/tɜrn əˈweɪ frʌm ˈvaɪələns/
|
phr. |
từ chối các hành động bạo lực
It's important to turn away from violence in conflicts.
Điều quan trọng là từ chối bạo lực trong các xung đột.
Chi tiếtWe should turn away from violence and seek peace.Chúng ta nên từ chối bạo lực và tìm kiếm hòa bình.
Đồng nghĩareject violenceabandon violence
Cụm hay dùngturn away from hateturn away from aggression
Cụm từ này mang ý nghĩa tích cực về hòa bình.
|
— |
|
/tɜrn ˈɪntu ə ˈnaɪtˌmɛr/
|
phr. |
trở nên rất khó khăn hoặc khó chịu
The trip turned into a nightmare due to bad weather.
Chuyến đi đã trở thành một cơn ác mộng vì thời tiết xấu.
Chi tiếtWhat started as a fun event turned into a nightmare.Điều gì bắt đầu như một sự kiện thú vị đã trở thành một cơn ác mộng.
Đồng nghĩabecome a disasterturn sour
Cụm hay dùngturn into chaosturn into trouble
Cụm từ này thường dùng để mô tả tình huống xấu.
|
— |
|
/tɜrn tu ðə ˈfjʊtʃər/
|
phr. |
tập trung vào những gì sẽ đến tiếp theo
It's time to turn to the future and make new plans.
Đã đến lúc tập trung vào tương lai và lập kế hoạch mới.
Chi tiếtWe need to turn to the future for better opportunities.Chúng ta cần tập trung vào tương lai để có cơ hội tốt hơn.
Đồng nghĩalook aheadfocus on the future
Cụm hay dùngturn to the future with hopeturn to the future with optimism
Cụm từ này thể hiện sự tích cực.
|
— |
|
/tɜrn ðə ˈkɔrnər ɪn laɪf/
|
phr. |
thực hiện một thay đổi đáng kể theo hướng tích cực
He turned the corner in life after finding a new job.
Anh ấy đã thực hiện một thay đổi đáng kể trong cuộc sống sau khi tìm được công việc mới.
Chi tiếtShe turned the corner in life by focusing on her health.Cô ấy đã thực hiện một thay đổi tích cực trong cuộc sống bằng cách tập trung vào sức khỏe của mình.
Đồng nghĩamake a positive changeimprove one's life
Cụm hay dùngturn the corner in healthturn the corner in relationships
Cụm từ này thể hiện sự tiến bộ trong cuộc sống.
|
— |
|
/tɜrn tu ðə pæst/
|
phr. |
suy ngẫm về những trải nghiệm trước đây
Sometimes it's good to turn to the past for lessons learned.
Đôi khi thật tốt khi suy ngẫm về quá khứ để rút ra bài học.
Chi tiếtWe can turn to the past to understand our roots.Chúng ta có thể suy ngẫm về quá khứ để hiểu nguồn gốc của mình.
Đồng nghĩareflect on the pastlook back
Cụm hay dùngturn to the past for guidanceturn to the past for inspiration
Cụm từ này thể hiện sự kết nối với lịch sử.
|
— |
|
/tɜrn ʌp fɔr ˈpræktɪs/
|
phr. |
tham dự một buổi tập hoặc tổng duyệt
Make sure to turn up for practice on time.
Hãy chắc chắn tham dự buổi tập đúng giờ.
Chi tiếtHe always turns up for practice, showing his commitment.Anh ấy luôn tham dự buổi tập, thể hiện sự cam kết của mình.
Đồng nghĩaattend practiceshow up for practice
Cụm hay dùngturn up for trainingturn up for rehearsal
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh thể thao hoặc nghệ thuật.
|
— |
|
/tɜrn tu ðə nuz/
|
phr. |
tìm kiếm thông tin từ các nguồn tin tức
When something happens, people turn to the news for updates.
Khi có chuyện gì xảy ra, mọi người tìm đến tin tức để biết thông tin mới nhất.
Chi tiếtI always turn to the news for current events.Tôi luôn tìm đến tin tức để biết các sự kiện hiện tại.
Đồng nghĩacheck the newslook at news sources
Cụm hay dùngturn to the news for informationturn to the news for updates
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến thông tin.
|
— |
|
/tɜrn ɪn wʌnz sit/
|
phr. |
điều chỉnh vị trí của mình trong ghế
He turned in his seat to talk to his friend.
Anh ấy đã điều chỉnh vị trí của mình trong ghế để nói chuyện với bạn.
Chi tiếtShe turned in her seat to get a better view of the stage.Cô ấy đã điều chỉnh vị trí của mình trong ghế để có cái nhìn tốt hơn về sân khấu.
Đồng nghĩaadjust in one's seatshift in one's seat
Cụm hay dùngturn in one's chairturn in one's position
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh giao tiếp.
|
— |
|
/tɜrn aʊt tə bi rɔŋ/
|
phr. |
kết quả là không đúng
The information turned out to be wrong after further investigation.
Thông tin đã được xác nhận là không đúng sau khi điều tra thêm.
Chi tiếtHe thought he was right, but it turned out to be wrong.Anh ấy nghĩ mình đúng, nhưng hóa ra lại sai.
Đồng nghĩaprove incorrectend up being wrong
Cụm hay dùngturn out to be inaccurateturn out to be false
Cụm từ này thường dùng để chỉ sự sai sót.
|
— |
|
/tɜrn ˈsʌmˌwʌnz hɛd/
|
phr. |
thu hút sự chú ý của ai đó
Her new hairstyle really turned heads.
Kiểu tóc mới của cô ấy thực sự thu hút sự chú ý.
Chi tiếtThe car's design turned many heads on the road.Thiết kế của chiếc xe đã thu hút nhiều ánh nhìn trên đường.
Đồng nghĩacatch someone's eyeattract attention
Cụm hay dùngturn heads in the crowdturn heads with style
Cụm từ này thường liên quan đến ngoại hình hoặc phong cách.
|
— |
|
/tɜrn ðə daɪl/
|
phr. |
điều chỉnh cài đặt của một thiết bị
Please turn the dial to increase the volume.
Vui lòng điều chỉnh núm để tăng âm lượng.
Chi tiếtHe turned the dial to change the channel.Anh ấy đã điều chỉnh núm để chuyển kênh.
Đồng nghĩaadjustchange
Cụm hay dùngturn the dial on the radioturn the dial for settings
Cụm từ này thường dùng khi nói về thiết bị điện tử.
|
— |
Đang tải...