Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · introducing a topic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to clarify the issue of

/ˈklærɪfaɪ ði ˈɪʃu əv/ B2 IELTS

Nghĩa

làm rõ một vấn đề hoặc tình huống phr.

Định nghĩa · to make a problem or situation clearer

“I would like to clarify the issue of climate change.”Tôi muốn làm rõ vấn đề biến đổi khí hậu.

“Let’s clarify the issue of funding for education.”Hãy làm rõ vấn đề tài trợ cho giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm rõ thông điệp trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để làm rõ các khía cạnh của một vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...