Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · introducing a topic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to provide a basis for

/prəˈvaɪd ə ˈbeɪsɪs fɔːr/ B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp nền tảng cho một điều gì đó phr.

Định nghĩa · to give a foundation for something

“This research will provide a basis for further studies.”Nghiên cứu này sẽ cung cấp nền tảng cho các nghiên cứu tiếp theo.

“Let’s provide a basis for our argument with some statistics.”Hãy cung cấp nền tảng cho lập luận của chúng ta bằng một số thống kê.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tạo nền tảng cho các luận điểm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra rằng điều gì đó là cần thiết để phát triển thêm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...