Kho từ › Cụm IELTS · introducing a topic › to raise the issue of

to raise the issue of

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · introducing a topic IELTS
đưa ra sự chú ý đến một vấn đề cụ thể
UK /reɪz ði ˈɪʃu əv/ · US /reɪz ði ˈɪʃu əv/
to bring attention to a specific problem
We need to raise the issue of poverty in our discussions.
→ Chúng ta cần đưa ra vấn đề nghèo đói trong các cuộc thảo luận của mình.
This article raises the issue of climate justice.→ Bài viết này đưa ra vấn đề công lý khí hậu.
Đồng nghĩa
bring upmention
Collocations
raise the issue effectivelyraise the issue sensitively
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến các vấn đề trong bài viết.
Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết phải thảo luận về một vấn đề.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...