Kho từ › Cụm IELTS · introducing a topic › to engage with the topic of

to engage with the topic of

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · introducing a topic IELTS
tham gia thảo luận hoặc suy nghĩ về một chủ đề
UK /ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ðə ˈtɒpɪk ʌv/ · US /ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ðə ˈtɒpɪk ʌv/
to actively discuss or think about a subject
We need to engage with the topic of social justice.
→ Chúng ta cần tham gia thảo luận về công bằng xã hội.
Engaging with the topic of technology is essential.→ Tham gia thảo luận về công nghệ là rất cần thiết.
Đồng nghĩa
to discussto tackle
Collocations
to engage with an issueto engage with a subject
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự chủ động trong thảo luận trong IELTS.
Dùng để thể hiện sự tham gia vào một vấn đề.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...