Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · introducing a topic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to provide a rationale for

/prəˈvaɪd ə ˈræʃənəl fɔr/ B2 IELTS

Nghĩa

giải thích lý do đằng sau một điều gì đó phr.

Định nghĩa · to explain the reasons behind something

“I will provide a rationale for my decision.”Tôi sẽ giải thích lý do cho quyết định của mình.

“Providing a rationale for policies is important.”Giải thích lý do cho các chính sách là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng biện minh trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để giải thích lý do của một quyết định hoặc hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...