Kho từ › Cụm IELTS · introducing a topic › to address the concerns of

to address the concerns of

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · introducing a topic IELTS
để giải quyết hoặc thảo luận về những lo ngại cụ thể
UK /əˈdrɛs/ · US /əˈdrɛs/
to deal with or discuss specific worries
To address the concerns of the community is vital for trust.
→ Để giải quyết những lo ngại của cộng đồng là rất quan trọng cho sự tin tưởng.
To address the concerns of climate change can motivate action.→ Để giải quyết những lo ngại về biến đổi khí hậu có thể thúc đẩy hành động.
Đồng nghĩa
to tackle the concerns of
Collocations
to address the concerns ofto respond to the concerns of
🎯 IELTS: Cụm này có thể giúp tạo sự chú ý đến những vấn đề quan trọng.
Dùng khi bạn muốn thảo luận về những lo ngại cụ thể.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...