Kho từ › Cụm IELTS · introducing a topic › to provide a background on

to provide a background on

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · introducing a topic IELTS
để cung cấp ngữ cảnh hoặc lịch sử về một điều gì đó
UK /ˈbækɡraʊnd/ · US /ˈbækɡraʊnd/
to give context or history about something
To provide a background on the issue helps in understanding.
→ Để cung cấp ngữ cảnh về vấn đề giúp trong việc hiểu biết.
To provide a background on the topic can clarify discussions.→ Để cung cấp ngữ cảnh về chủ đề có thể làm rõ các cuộc thảo luận.
Đồng nghĩa
to give context on
Collocations
to provide a background onto offer a background on
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để đặt bối cảnh cho bài viết.
Dùng khi bạn muốn cung cấp thông tin nền tảng về một vấn đề.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...