Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · introducing a topic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to set the groundwork for

/sɛt ðə ˈɡraʊndˌwɜrk fɔr/ B2 IELTS

Nghĩa

để chuẩn bị các điều kiện cơ bản cho một cái gì đó phr.

Định nghĩa · to prepare the basic conditions for something

“This initiative will set the groundwork for better community relations.”Sáng kiến này sẽ tạo ra nền tảng cho mối quan hệ cộng đồng tốt hơn.

“We aim to set the groundwork for future developments.”Chúng tôi hướng tới việc tạo ra nền tảng cho các phát triển trong tương lai.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh sự chuẩn bị cho điều gì đó.

Ghi chú · Cụm từ này phù hợp trong các cuộc thảo luận chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...