race to the finish
B2 IELTS
Nghĩa
Vội vàng hoàn thành một cái gì đó.
phr.
Định nghĩa · To hurry to complete something.
“We are in a race to the finish with this project.”Chúng ta đang vội vàng hoàn thành dự án này.
“It's a race to the finish for the final exam.”Đó là cuộc đua để hoàn thành cho kỳ thi cuối cùng.
Đồng nghĩa
hurry to completerush to finish
Cụm hay dùng
be in a race to the finishrace to the finish line
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện áp lực thời gian trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng khi có thời hạn gấp.