Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · paraphrasing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to assess the evidence

B2 IELTS

Nghĩa

để đánh giá thông tin có sẵn phr.

Định nghĩa · to evaluate the information available

“We need to assess the evidence before making a decision.”Chúng ta cần đánh giá bằng chứng trước khi đưa ra quyết định.

“Assessing the evidence can clarify our understanding.”Đánh giá bằng chứng có thể làm rõ sự hiểu biết của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng phân tích.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong phân tích và thuyết trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...