Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · paraphrasing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to provide clarity on

B2 IELTS

Nghĩa

để làm cho điều gì đó dễ hiểu hơn phr.

Định nghĩa · to make something easier to understand

“I aim to provide clarity on this complex issue.”Tôi muốn làm rõ vấn đề phức tạp này.

“Providing clarity can prevent misunderstandings.”Làm rõ có thể ngăn ngừa sự hiểu lầm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tránh sự nhầm lẫn.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong viết luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...