to provide clarity on
B2 IELTS
Nghĩa
để làm cho điều gì đó dễ hiểu hơn
phr.
Định nghĩa · to make something easier to understand
“I aim to provide clarity on this complex issue.”Tôi muốn làm rõ vấn đề phức tạp này.
“Providing clarity can prevent misunderstandings.”Làm rõ có thể ngăn ngừa sự hiểu lầm.
Đồng nghĩa
to clarifyto simplify
Cụm hay dùng
to enhance understandingto explain clearly
Mẹo IELTS · Sử dụng để tránh sự nhầm lẫn.
Ghi chú · Cụm này thường dùng trong viết luận.