EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · paraphrasing › to acknowledge the limitations
to acknowledge the limitations
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · paraphrasing
IELTS
để công nhận những hạn chế của một quan điểm
UK
·
US
to recognize the weaknesses of a point
We must acknowledge the limitations of our analysis.
→ Chúng ta phải công nhận những hạn chế của phân tích của chúng ta.
Acknowledging the limitations can lead to more balanced conclusions.
→ Công nhận những hạn chế có thể dẫn đến những kết luận cân bằng hơn.
Đồng nghĩa
to recognize weaknesses
to admit flaws
Collocations
to identify shortcomings
to evaluate limitations
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện sự trung thực trong đánh giá.
Cụm này thường dùng trong phân tích.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
what I mean is
/wʌt aɪ miːn ɪz/
Giải thích hoặc làm rõ câu nói trước đó của bạn.
to summarize
/tə ˈsʌməraɪz/
Tóm tắt những điểm chính một cách ngắn gọn.
to emphasize
/tə ˈɛmfəˌsaɪz/
Nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì đó.
to conclude
/tə kənˈklud/
Kết thúc hoặc tóm tắt điều gì đó.
to highlight
/tə ˈhaɪlaɪt/
Nhấn mạnh điều gì đó quan trọng hoặc đáng chú ý.
in other terms
/ɪn ˈʌðər tɜrmz/
nói theo cách khác
to reiterate
/tə ˈriːɪtəreɪt/
để nhắc lại
to make matters worse
/tə meɪk ˈmætərz wɜrs/
để làm mọi chuyện tồi tệ hơn
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · paraphrasing
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...