EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · paraphrasing › to examine the effectiveness of
to examine the effectiveness of
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · paraphrasing
IELTS
đánh giá hiệu quả của
UK /tə ɪɡˈzæmɪn ði ɪˈfɛktɪvnəs əv/
·
US /tə ɪɡˈzæmɪn ði ɪˈfɛktɪvnəs əv/
to assess how well something works
We need to examine the effectiveness of this strategy.
→ Chúng ta cần đánh giá hiệu quả của chiến lược này.
Examining the effectiveness of programs is essential.
→ Đánh giá hiệu quả của các chương trình là cần thiết.
Đồng nghĩa
to evaluate the success
to assess the performance
Collocations
to analyze the results
to review the outcomes
to study the impacts
🎯
IELTS:
Cung cấp dữ liệu để hỗ trợ đánh giá.
Dùng để thảo luận về kết quả của một phương pháp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
what I mean is
/wʌt aɪ miːn ɪz/
Giải thích hoặc làm rõ câu nói trước đó của bạn.
to summarize
/tə ˈsʌməraɪz/
Tóm tắt những điểm chính một cách ngắn gọn.
to emphasize
/tə ˈɛmfəˌsaɪz/
Nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì đó.
to conclude
/tə kənˈklud/
Kết thúc hoặc tóm tắt điều gì đó.
to highlight
/tə ˈhaɪlaɪt/
Nhấn mạnh điều gì đó quan trọng hoặc đáng chú ý.
in other terms
/ɪn ˈʌðər tɜrmz/
nói theo cách khác
to reiterate
/tə ˈriːɪtəreɪt/
để nhắc lại
to make matters worse
/tə meɪk ˈmætərz wɜrs/
để làm mọi chuyện tồi tệ hơn
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · paraphrasing
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...