to acknowledge the fact that
Nghĩa
Định nghĩa · to recognize something as true or valid
“To acknowledge the fact that climate change is real is crucial.”Thừa nhận rằng biến đổi khí hậu là có thật là rất quan trọng.
“We must acknowledge the fact that not everyone agrees.”Chúng ta phải thừa nhận rằng không phải ai cũng đồng ý.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự công bằng trong lập luận.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tôn trọng ý kiến khác.