Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · paraphrasing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to acknowledge the fact that

B2 IELTS

Nghĩa

thừa nhận điều gì đó là đúng hoặc hợp lý phr.

Định nghĩa · to recognize something as true or valid

“To acknowledge the fact that climate change is real is crucial.”Thừa nhận rằng biến đổi khí hậu là có thật là rất quan trọng.

“We must acknowledge the fact that not everyone agrees.”Chúng ta phải thừa nhận rằng không phải ai cũng đồng ý.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự công bằng trong lập luận.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tôn trọng ý kiến khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...