Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

see eye to eye together

/si aɪ tə aɪ təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

đồng ý với nhau về một điều gì đó phr.

Định nghĩa · to agree on something

“We finally see eye to eye together on the project details.”Cuối cùng chúng ta đã đồng ý về các chi tiết của dự án.

“They don’t always see eye to eye together on politics.”Họ không phải lúc nào cũng đồng ý về chính trị.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự đồng thuận trong các bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự đồng thuận giữa hai hoặc nhiều người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...